PackTheWorldPackTheWorld
Kosovo

Kosovo: thành phố và làng

Kosovo có 2.559 địa danh để sưu tầm, trong đó 3 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Priština, với 227.466 dân.

Dân số các địa danh
1.984.942
Địa danh
2.559
Thủ đô
Priština
Vùng
7

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố19
  • Thị trấn37
  • Làng440
  • Xóm2.062

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Priština227.466
  2. 2Prizren186.986
  3. 3Ferizaj180.583
  4. 4Gjilan82.980
  5. 5Pejë82.661
  6. 6Suva Reka72.229
  7. 7Mitrovicë71.601
  8. 8Vushtrri61.493
  9. 9Glogovac58.579
  10. 10Lipljan56.643
  11. 11Deçan50.500
  12. 12Vitina46.959
  13. 13Gjakovë41.809
  14. 14Orahovac41.777
  15. 15Istok40.000
  16. 16Dragash35.000
  17. 17Podujeva35.000
  18. 18Kačanik33.409
  19. 19Shtime27.324
  20. 20Kamenica22.898
  21. 21Llazicë19.863
  22. 22Leposaviq19.000
  23. 23Zvečan17.000
  24. 24Zubin Potok14.900
  25. 25Štrpce13.630
  26. 26Kosovo Polje12.919
  27. 27Obiliq11.612
  28. 28Hani i Elezit9.403
  29. 29Klina8.050
  30. 30Bresje7.332
  31. 31Novo Brdo6.720
  32. 32Zhabari i Ultë6.470
  33. 33Junik6.053
  34. 34Mamuša5.507
  35. 35Isniq5.500
  36. 36Srbica5.089
  37. 37Shipol4.195
  38. 38Gropa e Erenikut3.952
  39. 39Rogovo3.925
  40. 40Ranilug3.785
  41. 41Velika Kruša3.407
  42. 42Strellc i Epërm3.347
  43. 43Strellc i Ulët2.850
  44. 44Xërxë2.848
  45. 45Ratkovac2.676
  46. 46Bradash2.567
  47. 47Svetlje2.551
  48. 48Klokot2.551
  49. 49Prilep2.500
  50. 50Dragobil2.427

Vùng