PackTheWorldPackTheWorld
Việt Nam

Việt Nam: thành phố và làng

Việt Nam có 40.379 địa danh để sưu tầm, trong đó 146 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là TPHCM, với 14.002.598 dân.

Dân số các địa danh
111.478.831
Địa danh
40.379
Thủ đô
Hà Nội
Vùng
34

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị3
  • Đô thị lớn66
  • Thành phố296
  • Thị trấn6.308
  • Làng12.868
  • Xóm20.838

Các thành phố lớn nhất

  1. 1TPHCM14.002.598
  2. 2Hà Nội8.717.600
  3. 3Hải Phòng2.625.200
  4. 4Cần Thơ1.507.187
  5. 5Huế1.380.000
  6. 6Đà Nẵng1.276.000
  7. 7Biên Hòa1.104.000
  8. 8Thuận An588.616
  9. 9Thủ Đức542.612
  10. 10Bắc Ninh520.000
  11. 11Quy Nhơn519.208
  12. 12Thành Phố Hải Dương507.469
  13. 13Vinh490.000
  14. 14Vũng Tàu464.860
  15. 15Dĩ An463.023
  16. 16Bắc Giang450.000
  17. 17Ðà Lạt406.105
  18. 18Quận Mười399.000
  19. 19Thanh Hóa393.294
  20. 20Nha Trang392.279
  21. 21Thủ Dầu Một373.105
  22. 22Đống Đa371.606
  23. 23Bến Cát364.578
  24. 24Thành Phố Nam Định352.108
  25. 25Long Biên347.829
  26. 26Bắc Từ Liêm340.605
  27. 27Thành Phố Thái Nguyên340.403
  28. 28Buôn Ma Thuột340.000
  29. 29Quận Mười Một332.536
  30. 30Hoa Lư319.125
  31. 31Cà Mau315.270
  32. 32Gia Lâm309.353
  33. 33An Nhơn308.396
  34. 34Hai BàTrưng303.586
  35. 35Nghi Sơn302.210
  36. 36Phú Quốc294.419
  37. 37Thanh Xuân293.292
  38. 38Cầu Giấy292.536
  39. 39Phú Mỹ287.055
  40. 40Long Xuyên286.140
  41. 41Ba Vì282.600
  42. 42Việt Trì277.539
  43. 43Quận Sáu271.050
  44. 44Mỹ Tho270.700
  45. 45Thành Phố Hạ Long270.054
  46. 46Thành Phố Thái Bình268.167
  47. 47Hà Tĩnh266.321
  48. 48Thành phố Quảng Ngãi260.252
  49. 49Xuân Lộc253.140
  50. 50Rạch Giá250.660

Vùng