PackTheWorldPackTheWorld
Uganda

Uganda: thành phố và làng

Uganda có 11.329 địa danh để sưu tầm, trong đó 23 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Kampala, với 1.680.600 dân.

Dân số các địa danh
48.842.806
Địa danh
11.329
Thủ đô
Kampala
Vùng
4

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn11
  • Thành phố296
  • Thị trấn4.901
  • Làng4.837
  • Xóm1.284

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Kampala1.680.600
  2. 2Nansana692.478
  3. 3Mbale586.300
  4. 4Bunamwaya413.400
  5. 5Arua384.656
  6. 6Kamwenge336.738
  7. 7Kira317.157
  8. 8Masaka294.166
  9. 9Kyengera285.400
  10. 10Mbarara264.425
  11. 11Kasangati207.800
  12. 12Mukono191.300
  13. 13Njeru178.800
  14. 14Gulu177.400
  15. 15Katabi154.300
  16. 16Fort Portal137.549
  17. 17Kajansi135.600
  18. 18Lugazi128.400
  19. 19Mubende121.600
  20. 20Ibanda117.700
  21. 21Lira116.500
  22. 22Kasese115.400
  23. 23Mityana105.200
  24. 24Mparo99.999
  25. 25Midigo93.344
  26. 26Jinja93.061
  27. 27Wakiso87.900
  28. 28Rutoma86.100
  29. 29Bwizibwera79.157
  30. 30Otwal78.971
  31. 31Biguri78.795
  32. 32Napianyenya78.623
  33. 33Kotido75.700
  34. 34Entebbe69.958
  35. 35Barakala69.128
  36. 36Nakivale Refugee Camp68.400
  37. 37Kamuli67.800
  38. 38Apac67.700
  39. 39Iganga65.500
  40. 40Busia64.900
  41. 41Koboko64.500
  42. 42Soroti60.900
  43. 43Mpondwe58.600
  44. 44Acokara57.730
  45. 45Kitega57.348
  46. 46Kitgum56.891
  47. 47Nabilatuk54.543
  48. 48Kabale53.200
  49. 49Bushiyi51.507
  50. 50Kapchorwa51.200

Vùng