Đài Loan: thành phố và làng
Đài Loan có 15.204 địa danh để sưu tầm, trong đó 41 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Đài Bắc, với 7.871.900 dân.
- Dân số các địa danh
- 35.603.568
- Địa danh
- 15.204
- Thủ đô
- Đài Bắc
- Vùng
- 4
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị4
- Đô thị lớn24
- Thành phố88
- Thị trấn372
- Làng2.718
- Xóm11.998
Các thành phố lớn nhất
- 1Đài Bắc臺灣省 or 台灣省7.871.900
- 2New Taipei CityĐài Bắc4.041.149
- 3Đài Trung臺灣省 or 台灣省2.868.452
- 4Cao HùngCao Hùng2.713.032
- 5Đài Nam臺灣省 or 台灣省1.849.762
- 6BanqiaoĐài Bắc549.170
- 7Đào Viên臺灣省 or 台灣省478.664
- 8Tân Trúc臺灣省 or 台灣省455.871
- 9Trung Lịch臺灣省 or 台灣省439.220
- 10Tân TrangĐài Bắc420.493
- 11Chung-hoĐài Bắc402.949
- 12Tam TrọngĐài Bắc382.687
- 13Cơ Long臺灣省 or 台灣省359.102
- 14Phượng SơnCao Hùng352.395
- 15Tân ĐiếmĐài Bắc306.187
- 16Nội Hồ臺灣省 or 台灣省274.538
- 17Chiayi City臺灣省 or 台灣省261.626
- 18TuchengĐài Bắc242.754
- 19Xitun臺灣省 or 台灣省238.368
- 20Bắc Đầu臺灣省 or 台灣省234.774
- 21Vĩnh Khang臺灣省 or 台灣省233.730
- 22Bình Trấn臺灣省 or 台灣省227.573
- 23Changhua臺灣省 or 台灣省226.564
- 24Trúc Bắc臺灣省 or 台灣省221.048
- 25Chang-hua臺灣省 or 台灣省219.529
- 26Bát Đức臺灣省 or 台灣省216.380
- 27Tịch ChỉĐài Bắc212.725
- 28DanshuiĐài Bắc209.298
- 29LuzhouĐài Bắc195.839
- 30Nam TửCao Hùng195.572
- 31Bình Đông臺灣省 or 台灣省190.928
- 32Thụ LâmĐài Bắc176.902
- 33Fengyuan臺灣省 or 台灣省161.264
- 34Lâm KhẩuĐài Bắc138.911
- 35Long Đàm臺灣省 or 台灣省127.133
- 36Yuanlin臺灣省 or 台灣省121.851
- 37Tam HạpĐài Bắc115.218
- 38Neili臺灣省 or 台灣省112.845
- 39Đấu Lục臺灣省 or 台灣省108.937
- 40Toufen臺灣省 or 台灣省108.294
- 41Đài Đông臺灣省 or 台灣省102.439
- 42Zhudong臺灣省 or 台灣省97.796
- 43Caotun臺灣省 or 台灣省96.838
- 44Hualien City臺灣省 or 台灣省96.279
- 45Nam Đầu臺灣省 or 台灣省95.959
- 46Wugu臺灣省 or 台灣省94.871
- 47GangshanCao Hùng94.367
- 48Nghi Lan臺灣省 or 台灣省94.304
- 49Daxi臺灣省 or 台灣省93.553
- 50Zhunan臺灣省 or 台灣省91.564