PackTheWorldPackTheWorld
Tajikistan

Tajikistan: thành phố và làng

Tajikistan có 2.650 địa danh để sưu tầm, trong đó 4 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Dushanbe, với 679.400 dân.

Dân số các địa danh
8.776.853
Địa danh
2.650
Thủ đô
Dushanbe
Vùng
5

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố52
  • Thị trấn879
  • Làng1.075
  • Xóm643

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Dushanbe679.400
  2. 2Khujand198.700
  3. 3Bokhtar126.700
  4. 4Kŭlob106.300
  5. 5Mikrorayoni hashtodu yak68.756
  6. 6Istaravshan64.300
  7. 7Qistaqŭz57.465
  8. 8Isfara54.900
  9. 9Konibodom54.400
  10. 10Buni Hisorak49.877
  11. 11Tursunzoda46.700
  12. 12Panjakent43.800
  13. 13Vahdat40.600
  14. 14Moskva39.806
  15. 15Yovon39.600
  16. 16Obburdon35.518
  17. 17Vorukh35.000
  18. 18Internatsional34.866
  19. 19Ghŭlakandoz34.668
  20. 20Chorkŭh33.261
  21. 21Khorugh31.100
  22. 22Zarhalol30.689
  23. 23Oqgaza30.308
  24. 24Buston29.800
  25. 25Farkhor27.700
  26. 26Surkh27.259
  27. 27Levakant26.928
  28. 28Dehi Bolo25.732
  29. 29Madaniyat25.371
  30. 30Danghara25.000
  31. 31Fayzobod24.960
  32. 32Ariqi Yakŭm24.907
  33. 33Muchun24.840
  34. 34Isfisor24.794
  35. 35Bohturobod23.866
  36. 36Boshkengash23.696
  37. 37Tajikobod23.681
  38. 38Dalyoni Bolo23.670
  39. 39Chanoro23.226
  40. 40Hisor23.200
  41. 41Kŭchkak23.110
  42. 42Somoniyon22.600
  43. 43Pakhtakor22.547
  44. 44Parchasoy22.202
  45. 45Moskovskiy22.100
  46. 46Sujina21.811
  47. 47Hulbuk21.736
  48. 48Qal’acha21.334
  49. 49Ghŭsar20.440
  50. 50Yorí20.360

Vùng