Thái Lan: thành phố và làng
Thái Lan có 86.907 địa danh để sưu tầm, trong đó 42 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Bangkok, với 5.676.648 dân.
- Dân số các địa danh
- 71.910.596
- Địa danh
- 86.907
- Thủ đô
- Bangkok
- Vùng
- 77
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị1
- Đô thị lớn2
- Thành phố239
- Thị trấn3.645
- Làng51.004
- Xóm32.016
Các thành phố lớn nhất
- 1Bangkokกรุงเทพฯ5.676.648
- 2Chiang MaiChiang Mai1.198.000
- 3Mueang Nonthaburiจังหวัดนนทบุรี255.671
- 4Bang Khaeกรุงเทพฯ193.303
- 5Bang Khenกรุงเทพฯ190.659
- 6Pak Kretจังหวัดนนทบุรี190.272
- 7Sai Maiกรุงเทพฯ188.123
- 8Khlong Sam Waกรุงเทพฯ178.958
- 9Watthanaกรุงเทพฯ171.150
- 10Bang Khun Thianกรุงเทพฯ165.491
- 11Lat Krabangกรุงเทพฯ163.175
- 12Nong Chokกรุงเทพฯ162.598
- 13Chatuchakกรุงเทพฯ160.906
- 14Ban Khlong Prawetกรุงเทพฯ160.671
- 15Hat YaiSongkhla159.130
- 16Chom Thongกรุงเทพฯ156.030
- 17Nong Khaemกรุงเทพฯ153.175
- 18Bang Kapiกรุงเทพฯ148.964
- 19Bueng Kumกรุงเทพฯ140.817
- 20Nakhon RatchasimaNakhon Ratchasima134.440
- 21Surat ThaniSurat Thani130.703
- 22Udon ThaniUdon Thani130.274
- 23Phasi Charoenกรุงเทพฯ129.238
- 24Din Daengกรุงเทพฯ127.260
- 25Bang Sueกรุงเทพฯ125.440
- 26Ban Samae Damกรุงเทพฯ125.133
- 27Lat Phraoกรุงเทพฯ122.182
- 28Ban I ChangRatchaburi119.858
- 29PattayaChon Buri119.532
- 30Thung Khruกรุงเทพฯ116.473
- 31Khon KaenKhon Kaen115.928
- 32Suan Luangกรุงเทพฯ115.658
- 33Thon Buriกรุงเทพฯ115.330
- 34Wang Thonglangกรุงเทพฯ114.768
- 35Lak Siกรุงเทพฯ107.797
- 36Dusitกรุงเทพฯ107.655
- 37Khlong Toeiกรุงเทพฯ107.221
- 38Nakhon Si ThammaratNakhon Si Thammarat106.322
- 39Taling Chanกรุงเทพฯ105.857
- 40Bang Bonกรุงเทพฯ104.366
- 41Bangkok Noiกรุงเทพฯ103.791
- 42Si Maha PhotPrachinburi100.563
- 43Min Buriกรุงเทพฯ97.012
- 44Bang Phlatกรุงเทพฯ96.787
- 45Ban Khlong SamPathum Thani90.883
- 46Saphan Sungกรุงเทพฯ89.825
- 47Khan Na Yaoกรุงเทพฯ88.678
- 48Bang Naกรุงเทพฯ88.535
- 49Laem ChabangChon Buri88.271
- 50RangsitPathum Thani88.134
Vùng
- Nakhon Ratchasima3.843 địa danh
- Chiang Mai2.891 địa danh
- Surin2.619 địa danh
- Buri Ram2.567 địa danh
- Ubon Ratchathani2.515 địa danh
- Nakhon Si Thammarat2.509 địa danh
- Sisaket2.495 địa danh
- Chiang Rai2.272 địa danh
- Songkhla2.084 địa danh
- Roi Et2.018 địa danh
- Khon Kaen1.862 địa danh
- Nakhon Sawan1.823 địa danh
- Phetchabun1.693 địa danh
- Udon Thani1.613 địa danh
- Surat Thani1.561 địa danh
- Chaiyaphum1.532 địa danh
- Maha Sarakham1.528 địa danh
- Narathiwat1.521 địa danh
- Kanchanaburi1.400 địa danh
- Sakon Nakhon1.343 địa danh
- Suphanburi1.318 địa danh
- Ratchaburi1.294 địa danh
- Lampang1.255 địa danh
- Chachoengsao1.242 địa danh
- Prachinburi1.241 địa danh
- จังหวัดน่าน1.205 địa danh
- Kalasin1.201 địa danh
- Phatthalung1.189 địa danh
- Yala1.188 địa danh
- Phitsanulok1.173 địa danh
- จังหวัดตรัง1.167 địa danh
- Chumphon1.106 địa danh
- Chon Buri1.072 địa danh
- Lopburi1.070 địa danh
- Kamphaeng Phet1.061 địa danh
- Pattani1.031 địa danh
- Ayutthaya1.017 địa danh
- Saraburi1.007 địa danh
- Loei978 địa danh
- Chanthaburi965 địa danh
- Tak939 địa danh
- Sa Kaeo919 địa danh
- Mae Hong Son903 địa danh
- Phetchaburi873 địa danh
- Phichit868 địa danh
- Nakhon Phanom868 địa danh
- Nakhon Pathom845 địa danh
- Phayao811 địa danh
- Prachuap Khiri Khan811 địa danh
- Rayong772 địa danh
- Krabi764 địa danh
- จังหวัดอุทัยธานี761 địa danh
- Sukhothai760 địa danh
- Yasothon707 địa danh
- จังหวัดตราด699 địa danh
- Lamphun685 địa danh
- Uttaradit665 địa danh
- Nong Khai617 địa danh
- Nongbua Lamphu613 địa danh
- Phang Nga611 địa danh
- Chainat596 địa danh
- Bueng Kan566 địa danh
- Phrae554 địa danh
- Nakhon Nayok542 địa danh
- Satun493 địa danh
- Mukdahan457 địa danh
- Amnat Charoen452 địa danh
- Pathum Thani395 địa danh
- Samut Prakan391 địa danh
- จังหวัดอ่างทอง367 địa danh
- Sing Buri353 địa danh
- Ranong337 địa danh
- กรุงเทพฯ333 địa danh
- Samut Sakhon324 địa danh
- จังหวัดนนทบุรี277 địa danh
- Samut Songkhram220 địa danh
- Phuket167 địa danh