PackTheWorldPackTheWorld
Syria

Syria: thành phố và làng

Syria có 10.713 địa danh để sưu tầm, trong đó 20 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Damascus, với 2.685.360 dân.

Dân số các địa danh
23.702.462
Địa danh
10.713
Thủ đô
Damascus
Vùng
14

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị2
  • Đô thị lớn7
  • Thành phố137
  • Thị trấn1.151
  • Làng4.251
  • Xóm5.165

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Damascus2.685.360
  2. 2Aleppo2.003.671
  3. 3Homs775.404
  4. 4Latakia709.000
  5. 5Ḩamāh696.863
  6. 6Ţarţūs458.327
  7. 7Dūmā400.000
  8. 8Ar Raqqah299.824
  9. 9Deir ez-Zor271.800
  10. 10Al Ḩasakah188.160
  11. 11Al Qāmishlī184.231
  12. 12Nawá150.000
  13. 13Al Bāb144.705
  14. 14Idlib128.840
  15. 15Jaramānā114.363
  16. 16Jisr ash Shughūr112.654
  17. 17As Salamīyah110.683
  18. 18Dar‘ā107.500
  19. 19As Safīrah106.460
  20. 20Al Ḩajar al Aswad101.827
  21. 21al-Yarmūk99.999
  22. 22Ma‘arrat an Nu‘mān90.000
  23. 23Dārayyā84.044
  24. 24Al-Tabqa84.000
  25. 25Manbij78.255
  26. 26Jablah75.505
  27. 27As-Suwayda64.730
  28. 28At Tall63.554
  29. 29Ar Rastan61.176
  30. 30Bayt Ḩājj Āmir Ru‘būl56.103
  31. 31Khān Shaykhūn55.843
  32. 32Arīḩā55.017
  33. 33Qaryat Binyāmīn53.958
  34. 34Muadamiyat al-Sham52.738
  35. 35An Nabk52.502
  36. 36Kafr Ḩamrā52.187
  37. 37Ālbū Kamāl52.020
  38. 38‘Irbīn51.246
  39. 39Kabbasin51.230
  40. 40Tadmur51.015
  41. 41Babīlā50.880
  42. 42Al Mayādīn48.922
  43. 43‘Āmūdā47.580
  44. 44Yabrūd47.136
  45. 45Al Quşayr46.772
  46. 46Ḩarastā45.974
  47. 47Tallbīsah45.853
  48. 48Khān al ‘Asal45.618
  49. 49‘Ayn al ‘Arab44.821
  50. 50Bāniyās43.151

Vùng