PackTheWorldPackTheWorld
Nam Sudan

Nam Sudan: thành phố và làng

Nam Sudan có 5.303 địa danh để sưu tầm, trong đó 7 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Juba, với 500.088 dân.

Dân số các địa danh
10.015.020
Địa danh
5.303
Thủ đô
Juba
Vùng
10

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn5
  • Thành phố84
  • Thị trấn539
  • Làng1.334
  • Xóm3.341

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Juba500.088
  2. 2Wau320.752
  3. 3Bor315.351
  4. 4Winejok300.000
  5. 5Yei260.720
  6. 6Malakal147.450
  7. 7Yambio130.250
  8. 8Narus99.999
  9. 9Lafon99.999
  10. 10Malakiya99.999
  11. 11Mekajik99.999
  12. 12Nimule99.999
  13. 13Natinga99.999
  14. 14Najie99.999
  15. 15Monyamesi95.599
  16. 16Loolim90.099
  17. 17Chumakori84.575
  18. 18Kuacjok78.000
  19. 19Lomorotok76.428
  20. 20Magwi74.068
  21. 21Ikoto72.901
  22. 22Tchumakori72.228
  23. 23Kaldo66.853
  24. 24Longalia66.187
  25. 25Lomeyen65.849
  26. 26Maridi65.072
  27. 27Najarok62.960
  28. 28Mossingo60.649
  29. 29Namorupus59.760
  30. 30Dorik58.698
  31. 31Nater57.438
  32. 32Kalokupe54.880
  33. 33Mura50.139
  34. 34Winyanlonge50.003
  35. 35Pajok49.000
  36. 36Renk48.413
  37. 37Korea46.026
  38. 38Nathithi45.620
  39. 39Woroworo45.460
  40. 40Gogrial44.600
  41. 41Nasir43.733
  42. 42Maiwut43.049
  43. 43Kimotong42.713
  44. 44Panyagor42.698
  45. 45Iboni42.202
  46. 46Nzara41.845
  47. 47Kaya41.802
  48. 48Aweil40.054
  49. 49Akobo38.425
  50. 50Napotpot36.759

Vùng