Ả Rập Xê-út: thành phố và làng
Ả Rập Xê-út có 4.521 địa danh để sưu tầm, trong đó 35 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Riyadh, với 7.009.100 dân.
- Dân số các địa danh
- 35.346.341
- Địa danh
- 4.521
- Thủ đô
- Riyadh
- Vùng
- 13
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị3
- Đô thị lớn21
- Thành phố122
- Thị trấn593
- Làng1.473
- Xóm2.309
Các thành phố lớn nhất
- 1RiyadhRiyadh7.009.100
- 2Jeddahمكة المكرّمة4.697.000
- 3Makkahمكة المكرّمة2.427.924
- 4Madinahمنطقة المدينة المنورة1.411.599
- 5Sulţānahمنطقة المدينة المنورة946.697
- 6DammamTỉnh Miền Đông903.312
- 7TabukKhu vực Tabuk886.036
- 8Al HufūfTỉnh Miền Đông660.788
- 9Ta'ifمكة المكرّمة579.970
- 10Buraydahالقصيم467.410
- 11Khamis MushaitKhu vực Asir430.828
- 12Al KharjRiyadh376.325
- 13Al JubaylTỉnh Miền Đông337.778
- 14Ha'ilḨā’il310.897
- 15NajrānKhu vực Najran298.288
- 16Al MubarrazTỉnh Miền Đông290.802
- 17Al Qunfudhah272.424
- 18Hafar Al-BatinTỉnh Miền Đông271.642
- 19AbhaKhu vực Asir236.157
- 20Yanbuمنطقة المدينة المنورة233.236
- 21Muḩāyil228.979
- 22Şabyāجازان228.375
- 23KhobarTỉnh Miền Đông219.679
- 24Şāmitahجازان201.656
- 25Unaizahالقصيم183.319
- 26Ararمنطقة الحدود الشمالية167.057
- 27Sakakahالجوف150.257
- 28DhahranTỉnh Miền Đông138.135
- 29Ar Rassالقصيم133.000
- 30Al Līthمكة المكرّمة128.529
- 31Jizanجازان127.743
- 32Az ZulfīRiyadh125.000
- 33Qurayyatالجوف116.162
- 34Wadi ad-DawasirRiyadh106.152
- 35Sabt AlalayahKhu vực Asir100.000
- 36Ibn GhannamRiyadh99.999
- 37Al FawwāzRiyadh99.999
- 38ŪbayrRiyadh99.999
- 39Inderjeet SinghRiyadh99.999
- 40Al Kurā‘مكة المكرّمة99.999
- 41Sha‘īb al MalqāhRiyadh99.999
- 42GhunānTỉnh Miền Đông98.853
- 43Al QaţīfTỉnh Miền Đông98.259
- 44Al Bahahمنطقة الباحة95.089
- 45Al Aḩad al Masāriḩahجازان93.233
- 46Al Jumūmمكة المكرّمة92.222
- 47Rābighمكة المكرّمة92.072
- 48Umm as Salamمكة المكرّمة88.769
- 49BīshahKhu vực Asir86.201
- 50SharurahKhu vực Najran85.977
Vùng
- Khu vực Asir1.260 địa danh
- Riyadh573 địa danh
- مكة المكرّمة418 địa danh
- القصيم290 địa danh
- منطقة المدينة المنورة243 địa danh
- جازان238 địa danh
- Tỉnh Miền Đông194 địa danh
- Ḩā’il170 địa danh
- منطقة الباحة147 địa danh
- الجوف109 địa danh
- Khu vực Najran102 địa danh
- Khu vực Tabuk69 địa danh
- منطقة الحدود الشمالية42 địa danh