PackTheWorldPackTheWorld
Serbia

Serbia: thành phố và làng

Serbia có 9.435 địa danh để sưu tầm, trong đó 11 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Belgrade, với 1.197.714 dân.

Dân số các địa danh
8.192.553
Địa danh
9.435
Thủ đô
Belgrade
Vùng
2

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn3
  • Thành phố49
  • Thị trấn354
  • Làng2.402
  • Xóm6.627

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Belgrade1.197.714
  2. 2Novi Sad260.438
  3. 3Novi Beograd214.506
  4. 4Niš183.164
  5. 5Zemun177.908
  6. 6Čukarica175.793
  7. 7Voždovac174.864
  8. 8Zvezdara151.808
  9. 9Kragujevac150.623
  10. 10Subotica105.681
  11. 11Rakovica104.456
  12. 12Valjevo90.312
  13. 13Grocka82.810
  14. 14Pančevo73.401
  15. 15Čačak71.883
  16. 16Obrenovac71.419
  17. 17Zrenjanin67.129
  18. 18Kraljevo66.688
  19. 19Novi Pazar66.527
  20. 20Smederevo62.000
  21. 21Leskovac60.288
  22. 22Užice59.747
  23. 23Kruševac58.745
  24. 24Vranje55.214
  25. 25Šabac55.114
  26. 26Mladenovac52.071
  27. 27Sombor51.471
  28. 28Zaječar49.800
  29. 29Trstenik49.043
  30. 30Stari Grad44.737
  31. 31Požarevac41.736
  32. 32Pirot40.678
  33. 33Sremska Mitrovica39.084
  34. 34Savski Venac38.660
  35. 35Kikinda38.065
  36. 36Jagodina34.892
  37. 37Batajnica34.169
  38. 38Bor34.159
  39. 39Ruma32.229
  40. 40Vršac31.946
  41. 41Prokuplje27.673
  42. 42Smederevska Palanka27.000
  43. 43Bajina Bašta26.022
  44. 44Bačka Palanka25.476
  45. 45Knjazevac25.000
  46. 46Inđija24.450
  47. 47Aranđelovac24.309
  48. 48Vrbas24.112
  49. 49Gornji Milanovac23.982
  50. 50Lazarevac23.551

Vùng