PackTheWorldPackTheWorld
Romania

Romania: thành phố và làng

Romania có 15.416 địa danh để sưu tầm, trong đó 18 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Bucharest, với 1.716.961 dân.

Dân số các địa danh
19.567.805
Địa danh
15.416
Thủ đô
Bucharest
Vùng
42

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn8
  • Thành phố77
  • Thị trấn1.255
  • Làng8.908
  • Xóm5.168

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Bucharest1.716.961
  2. 2Iaşi378.954
  3. 3Cluj-Napoca286.598
  4. 4Constanţa255.302
  5. 5Timişoara250.849
  6. 6Braşov237.315
  7. 7Craiova225.349
  8. 8Galaţi217.851
  9. 9Oradea183.105
  10. 10Ploieşti180.540
  11. 11Brăila154.686
  12. 12Arad145.078
  13. 13Piteşti141.275
  14. 14Bacău136.087
  15. 15Sibiu134.298
  16. 16Târgu Mureş116.033
  17. 17Baia Mare107.434
  18. 18Buzău103.481
  19. 19Satu Mare91.520
  20. 20Botoşani90.010
  21. 21Suceava84.322
  22. 22Râmnicu Vâlcea82.471
  23. 23Piatra Neamţ77.650
  24. 24Drobeta-Turnu Severin73.097
  25. 25Bistriţa68.108
  26. 26Târgu Jiu67.751
  27. 27Târgovişte65.752
  28. 28Tulcea65.372
  29. 29Focșani65.052
  30. 30Slatina62.557
  31. 31Vaslui58.297
  32. 32Călăraşi58.211
  33. 33Reşiţa55.181
  34. 34Alba Iulia55.009
  35. 35Giurgiu54.551
  36. 36Popeşti-Leordeni53.434
  37. 37Bârlad52.475
  38. 38Zalau52.092
  39. 39Deva50.753
  40. 40Floreşti50.307
  41. 41Sfântu Gheorghe48.794
  42. 42Roman48.644
  43. 43Hunedoara48.097
  44. 44Voluntari47.366
  45. 45Turda43.319
  46. 46Alexandria40.390
  47. 47Bragadiru40.080
  48. 48Mediaş38.304
  49. 49Slobozia37.397
  50. 50Lugoj34.462

Vùng