PackTheWorldPackTheWorld
Lãnh thổ Palestine

Lãnh thổ Palestine: thành phố và làng

Lãnh thổ Palestine có 824 địa danh để sưu tầm, trong đó 6 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Gaza, với 590.481 dân.

Dân số các địa danh
4.146.204
Địa danh
824
Vùng
2

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn3
  • Thành phố32
  • Thị trấn213
  • Làng328
  • Xóm248

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Gaza590.481
  2. 2Hebron215.452
  3. 3Khān Yūnis205.125
  4. 4Nablus177.638
  5. 5Jabālyā172.704
  6. 6Rafaḩ171.889
  7. 7An Nuşayrāt93.273
  8. 8Ţūlkarm92.272
  9. 9Bayt Lāhyā89.838
  10. 10Yaţţā63.511
  11. 11Bayt Ḩānūn52.237
  12. 12Janīn49.908
  13. 13Dayr al Balaḩ49.751
  14. 14Al Bīrah49.657
  15. 15Balāţah45.653
  16. 16Ramallah43.880
  17. 17Qalqīlyah41.739
  18. 18Az̧ Z̧āhirīyah41.541
  19. 19Banī Suhaylā41.439
  20. 20Bethlehem36.000
  21. 21Shu‘fāţ35.000
  22. 22Al Burayj35.000
  23. 23Al Qarārah29.004
  24. 24Ḩalḩūl27.031
  25. 25Bayt Ḩanīnā27.000
  26. 26‘Abasān al Kabīrah26.767
  27. 27As Samū‘26.011
  28. 28‘Aţārūt25.595
  29. 29Ar Rām wa Ḑāḩiyat al Barīd24.838
  30. 30Banī Na‘īm24.628
  31. 31Qabāţīyah24.439
  32. 32Az Zuwāydah23.841
  33. 33Jericho23.220
  34. 34Ţūbās22.000
  35. 35Al ‘Ayzarīyah21.175
  36. 36Ya'bad19.021
  37. 37Idhnā18.727
  38. 38Givat Zeev18.420
  39. 39Sa‘īr17.775
  40. 40‘Anātā16.919
  41. 41Taffūḩ15.800
  42. 42Shokat as-Sufi15.000
  43. 43Bayt Sāḩūr15.000
  44. 44Şūr Bāhir15.000
  45. 45Al-Ubeidiya14.460
  46. 46Bayt Jālā13.484
  47. 47Bayt Fūrīk13.477
  48. 48Ya‘bad13.477
  49. 49Ash Shuyūkh13.255
  50. 50Wadi al-Joz13.000

Vùng