PackTheWorldPackTheWorld
Ba Lan

Ba Lan: thành phố và làng

Ba Lan có 45.168 địa danh để sưu tầm, trong đó 47 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Warszawa, với 1.862.402 dân.

Dân số các địa danh
41.788.253
Địa danh
45.168
Thủ đô
Warszawa
Vùng
16

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn16
  • Thành phố232
  • Thị trấn1.653
  • Làng21.159
  • Xóm22.108

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Warszawa1.862.402
  2. 2Kraków804.237
  3. 3Wrocław673.531
  4. 4Łódź648.711
  5. 5Poznań546.859
  6. 6Gdańsk487.834
  7. 7Szczecin387.700
  8. 8Lublin334.681
  9. 9Bydgoszcz324.984
  10. 10Białystok290.386
  11. 11Katowice278.090
  12. 12Gdynia245.222
  13. 13Mokotów226.667
  14. 14Nowa Huta225.000
  15. 15Częstochowa204.730
  16. 16Radom201.601
  17. 17Toruń198.273
  18. 18Rzeszów195.871
  19. 19Kielce186.894
  20. 20Sosnowiec185.930
  21. 21Praga Południe178.447
  22. 22Gliwice174.016
  23. 23Olsztyn170.225
  24. 24Bielsko-Biala165.127
  25. 25Zabrze156.935
  26. 26Bytom153.274
  27. 27Ursynów152.749
  28. 28Białołeka150.999
  29. 29Wola150.919
  30. 30Zielona Góra140.002
  31. 31Bielany134.557
  32. 32Ruda Śląska133.793
  33. 33Rybnik133.772
  34. 34Bemowo129.255
  35. 35Opole127.387
  36. 36Tychy124.882
  37. 37Targówek124.746
  38. 38Gorzów Wielkopolski119.964
  39. 39Elbląg115.220
  40. 40Płock114.594
  41. 41Dąbrowa Górnicza112.876
  42. 42Koszalin105.883
  43. 43Włocławek104.705
  44. 44Wałbrzych104.401
  45. 45Chorzów104.193
  46. 46Warszawa-Śródmieście102.936
  47. 47Tarnów101.614
  48. 48Kalisz95.905
  49. 49Legnica94.878
  50. 50Grudziądz90.890

Vùng