PackTheWorldPackTheWorld
Peru

Peru: thành phố và làng

Peru có 46.497 địa danh để sưu tầm, trong đó 54 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Lima, với 9.943.800 dân.

Dân số các địa danh
43.016.522
Địa danh
46.497
Thủ đô
Lima
Vùng
26

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn24
  • Thành phố189
  • Thị trấn823
  • Làng9.370
  • Xóm36.090

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Lima9.943.800
  2. 2San Juan de Lurigancho1.176.583
  3. 3Arequipa1.008.290
  4. 4Trujillo919.899
  5. 5Vitarte599.196
  6. 6Comas578.818
  7. 7Chiclayo552.508
  8. 8Callao537.377
  9. 9Piura473.025
  10. 10Carabayllo430.807
  11. 11Cusco428.450
  12. 12Puente Piedra398.975
  13. 13Chimbote395.100
  14. 14Huancayo378.203
  15. 15Iquitos377.609
  16. 16Ventanilla355.008
  17. 17Pucallpa326.040
  18. 18Tacna286.240
  19. 19Ica282.407
  20. 20Juliaca276.110
  21. 21Tarapoto240.453
  22. 22Independencia225.078
  23. 23Ayacucho216.444
  24. 24Cajamarca201.329
  25. 25Huacho200.585
  26. 26Huánuco196.627
  27. 27Nuevo Chimbote191.149
  28. 28La Esperanza189.206
  29. 29Santa Anita - Los Ficus184.614
  30. 30Callería166.780
  31. 31San Martin165.712
  32. 32Sullana162.434
  33. 33A.H. Huaycan160.000
  34. 34Buenos Aires158.385
  35. 35El Tambo157.207
  36. 36José Leonardo Ortiz156.498
  37. 37La Molina151.360
  38. 38Castilla145.182
  39. 39Lurín132.149
  40. 40Paucarpata131.346
  41. 41Puno128.637
  42. 42San Borja126.125
  43. 43Miraflores126.049
  44. 44Huaraz118.836
  45. 45El Porvenir113.343
  46. 46Jaén112.826
  47. 47Tambopata110.229
  48. 48Alfónso Ugarte110.115
  49. 49Pisco109.965
  50. 50San Sebastián109.915

Vùng