PackTheWorldPackTheWorld
Oman

Oman: thành phố và làng

Oman có 5.403 địa danh để sưu tầm, trong đó 9 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Muscat, với 1.421.409 dân.

Dân số các địa danh
5.547.529
Địa danh
5.403
Thủ đô
Muscat
Vùng
11

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn5
  • Thành phố22
  • Thị trấn132
  • Làng760
  • Xóm4.484

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Muscat1.421.409
  2. 2Seeb470.878
  3. 3Bawshar402.023
  4. 4Şalālah331.949
  5. 5Sohar219.264
  6. 6Şaḩam173.055
  7. 7Rustaq120.000
  8. 8Sur120.000
  9. 9As Suwayq107.143
  10. 10‘Ibrī98.000
  11. 11Nizwá83.544
  12. 12Samā’il80.538
  13. 13Al Buraymī73.670
  14. 14Qurayyāt63.133
  15. 15Mazra‘ al Ḩarth59.074
  16. 16Bahlā’54.338
  17. 17Al Khābūrah50.223
  18. 18Shināş48.009
  19. 19Sufālat Samā’il47.718
  20. 20Izkī36.203
  21. 21Falaj al Qabā’il30.440
  22. 22Qurūn Bāsiţah29.522
  23. 23Al ‘Urayq27.525
  24. 24Liwá26.372
  25. 25Ibrā’25.265
  26. 26Al Murayşī22.675
  27. 27Bidbid21.188
  28. 28Badīyah18.479
  29. 29Khasab17.777
  30. 30Mirbāţ17.305
  31. 31Adam17.283
  32. 32Yanqul16.599
  33. 33Al Mu‘allaqah15.951
  34. 34Ḩillat Banī Ghidānah15.437
  35. 35Maşīrah15.059
  36. 36Al Burayd14.649
  37. 37Al Qurm as Saghir14.555
  38. 38Al Qābil14.008
  39. 39Jalan Bani Bu Ali13.756
  40. 40Ghaḑfān13.562
  41. 41Bilād Banī Bū ‘Alī12.425
  42. 42Sināw12.187
  43. 43Ar Rumays11.685
  44. 44Thamarīt10.552
  45. 45Ḩafīt10.342
  46. 46Majīs10.245
  47. 47Ar Rumays9.867
  48. 48Mīnā’ Dabā9.863
  49. 49Al Khuwayrīyah9.862
  50. 50Fahud9.514

Vùng