PackTheWorldPackTheWorld
Namibia

Namibia: thành phố và làng

Namibia có 2.858 địa danh để sưu tầm, trong đó 3 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Windhoek, với 486.169 dân.

Dân số các địa danh
2.942.686
Địa danh
2.858
Thủ đô
Windhoek
Vùng
14

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố15
  • Thị trấn152
  • Làng1.413
  • Xóm1.277

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Windhoek486.169
  2. 2Rundu118.632
  3. 3Walvis Bay102.704
  4. 4Swakopmund75.921
  5. 5Oshakati58.656
  6. 6Otjiwarongo49.022
  7. 7Katima Mulilo46.401
  8. 8Okahandja45.159
  9. 9Rehoboth40.788
  10. 10Tsumeb34.960
  11. 11Ongwediva33.777
  12. 12Gobabis33.404
  13. 13Ondangwa30.364
  14. 14Grootfontein26.839
  15. 15Helao Nafidi22.963
  16. 16Ndiyona20.633
  17. 17Keetmanshoop18.900
  18. 18Mariental18.494
  19. 19Eenhana16.588
  20. 20Lüderitz16.156
  21. 21Outjo15.063
  22. 22Olukonda14.318
  23. 23Outapi13.664
  24. 24Okaku13.612
  25. 25Opuwo12.331
  26. 26Onamunhama12.215
  27. 27Otjimbingwe10.981
  28. 28Wakashamane10.892
  29. 29Omaruru10.767
  30. 30Otavi10.756
  31. 31Nkurenkuru10.463
  32. 32Khorixas9.371
  33. 33Epako9.186
  34. 34Usakos9.147
  35. 35Onghuwo9.014
  36. 36Karibib8.434
  37. 37Klipkoppie7.745
  38. 38Oranjemund7.736
  39. 39Omuthiya7.560
  40. 40Okahao7.486
  41. 41Okakarara7.123
  42. 42Ongolo6.821
  43. 43Karasburg6.621
  44. 44Rosh Pinah6.540
  45. 45Onagombe6.232
  46. 46Engela6.053
  47. 47Maltahöhe6.000
  48. 48Olyavahenge5.999
  49. 49Okalongo5.952
  50. 50Osire5.941

Vùng