PackTheWorldPackTheWorld
Malawi

Malawi: thành phố và làng

Malawi có 7.925 địa danh để sưu tầm, trong đó 4 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Lilongwe, với 989.318 dân.

Dân số các địa danh
20.764.939
Địa danh
7.925
Thủ đô
Lilongwe
Vùng
3

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn2
  • Thành phố138
  • Thị trấn1.931
  • Làng4.883
  • Xóm971

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Lilongwe989.318
  2. 2Blantyre800.264
  3. 3Mzuzu150.100
  4. 4Zomba101.140
  5. 5Manjolo95.507
  6. 6Mikolongwe92.469
  7. 7Chawesa82.450
  8. 8Bvumbwe73.858
  9. 9Muonekera71.565
  10. 10Kwalala70.298
  11. 11Bangwe67.233
  12. 12Peremwe67.172
  13. 13Kasungu66.152
  14. 14Kochiwe65.401
  15. 15Mimosa60.631
  16. 16Mlungusi57.863
  17. 17Makala56.305
  18. 18Massaula56.240
  19. 19Namireno56.022
  20. 20Lunzu55.848
  21. 21Katema55.315
  22. 22Nkaya55.067
  23. 23Muruma Settlement53.879
  24. 24Chileka53.713
  25. 25Lujeri52.094
  26. 26Mangochi51.429
  27. 27Magomero50.720
  28. 28Wendewende48.724
  29. 29Bonongwe45.539
  30. 30Lundu44.910
  31. 31Mbisa44.079
  32. 32Kaphiri44.026
  33. 33Nsabwe43.927
  34. 34Changali43.744
  35. 35Likuni43.260
  36. 36Dyanyama43.156
  37. 37Njuli43.063
  38. 38Karonga42.555
  39. 39Mtakataka42.471
  40. 40Nkate41.791
  41. 41Salima41.492
  42. 42Molete40.495
  43. 43Chiendausiku39.275
  44. 44Thornwood39.233
  45. 45Mbowera38.397
  46. 46Nchalo38.330
  47. 47Kalembo37.225
  48. 48Kachindamoto37.133
  49. 49Nyezerera37.052
  50. 50Ulongwe36.746

Vùng