PackTheWorldPackTheWorld
Mauritania

Mauritania: thành phố và làng

Mauritania có 7.632 địa danh để sưu tầm, trong đó 4 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Nouakchott, với 1.446.761 dân.

Dân số các địa danh
5.373.053
Địa danh
7.632
Thủ đô
Nouakchott
Vùng
15

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn2
  • Thành phố23
  • Thị trấn193
  • Làng2.231
  • Xóm5.183

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Nouakchott1.446.761
  2. 2Arafat216.919
  3. 3Dar Naim186.925
  4. 4Nouadhibou173.525
  5. 5Kiffa84.101
  6. 6Rosso61.156
  7. 7Ksar57.758
  8. 8Kaédi56.283
  9. 9Zouérat55.183
  10. 10Tevragh Zeina48.093
  11. 11Jedr El Mohguene45.564
  12. 12Mbera41.256
  13. 13Bougadoum40.341
  14. 14Atar35.170
  15. 15Néma35.042
  16. 16Sélibaby32.653
  17. 17Guerou29.849
  18. 18Ayoun El Atrous28.174
  19. 19Guerou27.590
  20. 20Boutilimitt27.170
  21. 21Aleg27.120
  22. 22Adel Begrou26.459
  23. 23El ’Ayoûn22.896
  24. 24Tékane22.041
  25. 25Bogué20.291
  26. 26Tidjikja19.386
  27. 27Touil18.777
  28. 28Akjoujt18.138
  29. 29Tembedgha17.465
  30. 30Ṭinṭâne15.684
  31. 31Elghabra15.480
  32. 32Magṭa‘ Laḥjar15.446
  33. 33Lembeidi Assagha15.148
  34. 34Bouly14.906
  35. 35Bababé14.513
  36. 36Maghama13.898
  37. 37Bofal12.527
  38. 38Dar el Barka12.353
  39. 39Basseknou12.232
  40. 40Lexeiba Un11.417
  41. 41Bagodine11.263
  42. 42Ganki Un11.250
  43. 43Vassala10.982
  44. 44R'kiz10.688
  45. 45Mbagne10.383
  46. 46Amourj9.604
  47. 47Agweinitt9.549
  48. 48Elvowz9.325
  49. 49Cansado9.296
  50. 50Bennichchâb9.244

Vùng