PackTheWorldPackTheWorld
Mông Cổ

Mông Cổ: thành phố và làng

Mông Cổ có 1.530 địa danh để sưu tầm, trong đó 2 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Ulan Bator, với 1.396.288 dân.

Dân số các địa danh
3.191.036
Địa danh
1.530
Thủ đô
Ulan Bator
Vùng
22

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố17
  • Thị trấn171
  • Làng339
  • Xóm1.002

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Ulan Bator1.396.288
  2. 2Erdenet106.810
  3. 3Darhan74.738
  4. 4Nüürst48.962
  5. 5Nalayh42.406
  6. 6Ölgii40.564
  7. 7Mörön39.404
  8. 8Choibalsan38.150
  9. 9Arvayheer29.420
  10. 10Bogd27.924
  11. 11Ulaangom26.319
  12. 12Bayanhongor26.252
  13. 13Khovd26.023
  14. 14Torhurah24.238
  15. 15Undurkhaan22.741
  16. 16Uliastay22.006
  17. 17Sühbaatar21.962
  18. 18Tsetserleg21.620
  19. 19Saynshand19.891
  20. 20Dalandzadgad19.396
  21. 21Dzüünharaa18.002
  22. 22Zuunmod16.953
  23. 23Altai15.800
  24. 24Kharkhorin14.765
  25. 25Dzuunmod14.660
  26. 26Songiin14.644
  27. 27Nomgon14.388
  28. 28Baruun-Urt14.297
  29. 29Sharga Moritoyn Dyan13.850
  30. 30Baruun Hural13.113
  31. 31Mandalgovi12.339
  32. 32Bulgan12.323
  33. 33Shara-Höbiin-Dugang11.891
  34. 34Bayant-Uhaa11.726
  35. 35Gachuurt11.562
  36. 36Zamiin Uud11.527
  37. 37Bayartayn Hiid10.866
  38. 38Choyr10.434
  39. 39Choyr10.085
  40. 40Ongi9.598
  41. 41Tosontsengel9.526
  42. 42Bor-Öndör8.897
  43. 43Jibhalanta Suma8.600
  44. 44Tsengel8.348
  45. 45Höshööt7.952
  46. 46Bagahangay7.888
  47. 47Sharïngol7.795
  48. 48Shadablingi Hiid7.250
  49. 49Hötöl6.765
  50. 50Övt6.392

Vùng