PackTheWorldPackTheWorld
Moldova

Moldova: thành phố và làng

Moldova có 1.796 địa danh để sưu tầm, trong đó 3 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Chisinau, với 567.038 dân.

Dân số các địa danh
3.013.659
Địa danh
1.796
Thủ đô
Chisinau
Vùng
37

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố10
  • Thị trấn206
  • Làng1.159
  • Xóm420

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Chisinau567.038
  2. 2Tiraspol133.807
  3. 3Bălţi125.000
  4. 4Bender76.158
  5. 5Rîbnița47.900
  6. 6Ungheni26.457
  7. 7Durleşti26.308
  8. 8Dubăsari25.100
  9. 9Cahul22.223
  10. 10Orhei22.183
  11. 11Soroca21.135
  12. 12Comrat19.947
  13. 13Codru18.310
  14. 14Ialoveni14.665
  15. 15Slobozia14.618
  16. 16Strășeni14.497
  17. 17Ceadîr-Lunga14.285
  18. 18Căuşeni13.458
  19. 19Drochia12.939
  20. 20Edineţ12.369
  21. 21Sîngera12.368
  22. 22Fălești11.946
  23. 23Hînceşti11.391
  24. 24Stăuceni11.210
  25. 25Floreşti10.925
  26. 26Vulcăneşti10.919
  27. 27Dnestrovsc10.436
  28. 28Taraclia10.021
  29. 29Sîngerei9.954
  30. 30Cricova9.536
  31. 31Călăraşi9.469
  32. 32Mălăieşti9.434
  33. 33Hryhoriopol9.381
  34. 34Rezina9.380
  35. 35Băcioi9.334
  36. 36Nisporeni9.140
  37. 37Chiţcani9.000
  38. 38Anenii Noi8.933
  39. 39Camenca8.871
  40. 40Cimişlia8.765
  41. 41Rîşcani8.622
  42. 42Bubuieci8.586
  43. 43Costeşti8.427
  44. 44Congaz8.269
  45. 45Truşeni7.667
  46. 46Pervomaisc7.300
  47. 47Blijnii Hutor7.292
  48. 48Glodeni7.284
  49. 49Cioburciu7.176
  50. 50Copceac6.434

Vùng