Libya: thành phố và làng
Libya có 815 địa danh để sưu tầm, trong đó 19 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Tripoli, với 1.293.016 dân.
- Dân số các địa danh
- 7.591.745
- Địa danh
- 815
- Thủ đô
- Tripoli
- Vùng
- 22
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị0
- Đô thị lớn6
- Thành phố48
- Thị trấn200
- Làng192
- Xóm369
Các thành phố lớn nhất
- 1Tripoliشعبية طرابلس1.293.016
- 2Benghaziشعبية بنغازي631.555
- 3Misratahشعبية مصراتة259.056
- 4Al Bayḑā’شعبية الجبل الاخضر250.000
- 5Al Khumsشعبية المرقب201.943
- 6Az Zāwīyahشعبية الزاوية200.000
- 7Zawiyaشعبية الزاوية198.567
- 8Janzūrشعبية الجفارة154.389
- 9Darnahشعبية درنة150.000
- 10SabhaQuận Sabha149.329
- 11Tobrukشعبية البطنان135.832
- 12Ajdabiyaشعبية الواحات131.773
- 13Al Ajaylatشعبية النقاط الخمس130.546
- 14Al JadīdQuận Sabha126.386
- 15Gharyanالجبل أﻠﻐﺮﺒﯽ123.456
- 16Şabrātahشعبية الزاوية102.038
- 17Al Jumaylشعبية النقاط الخمس102.000
- 18Şurmānشعبية الزاوية100.707
- 19Qaşr Bin Ghashīrشعبية طرابلس100.069
- 20Al Ḩurshahشعبية الزاوية81.119
- 21Zuwarahشعبية النقاط الخمس80.310
- 22Sirteشعبية سرت76.788
- 23Msalātahشعبية المرقب73.907
- 24Yafranالجبل أﻠﻐﺮﺒﯽ72.662
- 25Al Qubbahشعبية درنة60.610
- 26Al Marjشعبية المرج57.267
- 27As Sawānīشعبية الجفارة57.069
- 28Tarhunaشعبية المرقب52.420
- 29Bani Walidشعبية مصراتة50.824
- 30Qaşr al Qarabūllīشعبية طرابلس49.610
- 31Tājūrā’شعبية طرابلس48.836
- 32MurzukQuận Murzuq47.324
- 33At TājQuận Kufra46.050
- 34Brakالشاطئ43.100
- 35Abyār as Sabābīlشعبية طرابلس41.234
- 36Ubariشعبية وادي الحياة33.569
- 37Al Abyārشعبية المرج32.563
- 38Sīdī Bin Zīnahشعبية النقاط الخمس31.607
- 39Shahhatشعبية الجبل الاخضر29.206
- 40Wurīranشعبية المرقب27.932
- 41Al Aşābi‘ahالجبل أﻠﻐﺮﺒﯽ27.713
- 42Nālūtشعبية نالوت26.788
- 43Al Kuwayfīyahشعبية بنغازي26.737
- 44Sūq al Jum‘ahشعبية المرقب25.750
- 45Az Zahrā’شعبية الجفارة25.684
- 46Zintanالجبل أﻠﻐﺮﺒﯽ25.000
- 47Hūnشعبية الجفرة24.431
- 48Qaryat al Wuqayyātشعبية المرقب24.102
- 49Al Ghurayfahشعبية وادي الحياة23.449
- 50Ghatشعبية غات22.000
Vùng
- الجبل أﻠﻐﺮﺒﯽ197 địa danh
- شعبية المرقب85 địa danh
- شعبية مصراتة80 địa danh
- شعبية بنغازي56 địa danh
- شعبية طرابلس49 địa danh
- شعبية نالوت40 địa danh
- Quận Murzuq37 địa danh
- شعبية وادي الحياة36 địa danh
- شعبية الجبل الاخضر27 địa danh
- شعبية البطنان25 địa danh
- الشاطئ24 địa danh
- شعبية الجفارة22 địa danh
- شعبية درنة19 địa danh
- شعبية الزاوية18 địa danh
- شعبية الواحات18 địa danh
- شعبية المرج16 địa danh
- شعبية النقاط الخمس13 địa danh
- Quận Kufra12 địa danh
- شعبية سرت9 địa danh
- شعبية الجفرة6 địa danh
- Quận Sabha6 địa danh
- شعبية غات4 địa danh