Lesotho: thành phố và làng
Lesotho có 394 địa danh để sưu tầm, trong đó 1 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Maseru, với 343.541 dân.
- Dân số các địa danh
- 2.110.423
- Địa danh
- 394
- Thủ đô
- Maseru
- Vùng
- 10
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị0
- Đô thị lớn1
- Thành phố11
- Thị trấn259
- Làng66
- Xóm57
Các thành phố lớn nhất
- 1MaseruQuận Maseru343.541
- 2TeyateyanengQuận Berea75.115
- 3MafetengQuận Mafeteng57.059
- 4HlotseQuận Leribe43.967
- 5MaboteQuận Berea38.047
- 6MaputsoeQuận Leribe32.117
- 7Qacha’s NekQuận Qacha's Nek25.573
- 8Mohale's HoekQuận Mohale's Hoek24.992
- 9Ha MaqotoaneQuận Berea24.843
- 10Ha MakukaQuận Leribe23.078
- 11Khabos20.980
- 12Ha NyenyeQuận Leribe20.749
- 13Rafolatsane19.446
- 14Ha ThosoQuận Thaba-Tseka18.406
- 15LesobengQuận Thaba-Tseka15.762
- 16QuthingQuận Quthing15.000
- 17Numolani14.628
- 18MangaungQuận Mokhotlong14.480
- 19MapotengQuận Berea14.161
- 20Linakeng Ha MphosiQuận Mokhotlong13.988
- 21NakoQuận Maseru13.146
- 22MazenodQuận Maseru12.713
- 23Nyane12.001
- 24RomaQuận Maseru11.612
- 25Moletsanes11.525
- 26Mokoeng11.202
- 27White Hill10.616
- 28Tsikoane10.348
- 29Butha-ButheQuận Butha-Buthe10.000
- 30Makhalanyane9.941
- 31Tosing9.720
- 32Ha NtsooaQuận Leribe9.717
- 33Leribe MorenengQuận Leribe9.347
- 34Mantsebo9.216
- 35Old Mohales Hoek9.205
- 36Ha LeokaQuận Thaba-Tseka8.917
- 37MokhotlongQuận Mokhotlong8.809
- 38SemonkongQuận Maseru8.636
- 39Corn Exchange8.561
- 40Mashai8.450
- 41Selomas8.427
- 42PhamongQuận Mohale's Hoek8.402
- 43Khotsi8.284
- 44Mamathes8.058
- 45Ha LeaoaQuận Thaba-Tseka7.794
- 46Tsoelike7.627
- 47Ha ThibeliQuận Leribe7.493
- 48Serutle7.458
- 49Khukuhune7.403
- 50PhelandabaQuận Butha-Buthe7.390