Li-băng: thành phố và làng
Li-băng có 3.157 địa danh để sưu tầm, trong đó 9 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Beirut, với 2.421.354 dân.
- Dân số các địa danh
- 5.757.234
- Địa danh
- 3.157
- Thủ đô
- Beirut
- Vùng
- 8
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị1
- Đô thị lớn1
- Thành phố20
- Thị trấn224
- Làng811
- Xóm2.100
Các thành phố lớn nhất
- 1Beirutمحافظة بيروت2.421.354
- 2Tripoliمحافظة لبنان الشمالي227.857
- 3SidonTỉnh Nam163.554
- 4TyreTỉnh Nam160.000
- 5Bourj Hammoudمحافظة جبل لبنان150.000
- 6Aleyمحافظة جبل لبنان130.000
- 7Nabatîyé et Tahtaمحافظة النبطية120.000
- 8Jouniehمحافظة جبل لبنان102.221
- 9Zahléمحافظة البقاع100.000
- 10Habboûchمحافظة النبطية98.433
- 11Baalbekمحافظة بعلبك - الهرمل81.052
- 12GhaziehTỉnh Nam50.000
- 13Aarsâlمحافظة بعلبك - الهرمل50.000
- 14Qabb Eliâsمحافظة البقاع50.000
- 15Batroûnمحافظة لبنان الشمالي38.000
- 16Bent Jbaïlمحافظة النبطية30.000
- 17Chmistârمحافظة بعلبك - الهرمل30.000
- 18JezzineTỉnh Nam25.000
- 19En NâqoûraTỉnh Nam24.910
- 20El Hermelمحافظة بعلبك - الهرمل22.250
- 21Byblosمحافظة جبل لبنان20.784
- 22Bsharriمحافظة لبنان الشمالي20.000
- 23Ouâdi en Nahléمحافظة لبنان الشمالي18.566
- 24Baakleenمحافظة جبل لبنان17.000
- 25El Aabdéمحافظة عكار16.554
- 26Râs Baalbekمحافظة بعلبك - الهرمل15.000
- 27El Qâaمحافظة بعلبك - الهرمل12.000
- 28Zghartāمحافظة لبنان الشمالي11.982
- 29Temnîne et Tehtaمحافظة بعلبك - الهرمل11.369
- 30SarafandTỉnh Nam10.965
- 31JouaïyaTỉnh Nam10.121
- 32Aajaltoûnمحافظة جبل لبنان10.000
- 33Amioûnمحافظة لبنان الشمالي10.000
- 34QânaTỉnh Nam10.000
- 35Kfar Sîrمحافظة النبطية9.882
- 36ChehabiyéTỉnh Nam9.435
- 37Insârمحافظة النبطية9.403
- 38Shebaaمحافظة النبطية9.068
- 39Sahm et Taoubéمحافظة البقاع9.047
- 40Baabdaمحافظة جبل لبنان9.000
- 41Ez ZrârîyéTỉnh Nam8.941
- 42AadloûnTỉnh Nam8.927
- 43Hasbayaمحافظة النبطية8.808
- 44Rayakمحافظة البقاع8.599
- 45Es SaksakîyéTỉnh Nam8.443
- 46El Khiyamمحافظة النبطية8.354
- 47Deïr Zenoûnمحافظة البقاع8.313
- 48Boudaïمحافظة بعلبك - الهرمل8.000
- 49Hrajelمحافظة جبل لبنان8.000
- 50Rmaychمحافظة النبطية7.772