PackTheWorldPackTheWorld
Lào

Lào: thành phố và làng

Lào có 13.225 địa danh để sưu tầm, trong đó 3 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Vientiane, với 948.487 dân.

Dân số các địa danh
8.244.123
Địa danh
13.225
Thủ đô
Vientiane
Vùng
18

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố15
  • Thị trấn481
  • Làng6.907
  • Xóm5.821

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Vientiane948.487
  2. 2Savannakhet124.000
  3. 3Pakxe119.848
  4. 4Thakhèk70.000
  5. 5Ban Khoan65.348
  6. 6Sầm Nưa56.900
  7. 7Luangprabang53.792
  8. 8Muang Phônsavan37.507
  9. 9Luang Namtha28.551
  10. 10Ban Xénô25.135
  11. 11Muang Xay25.000
  12. 12Muang Sing23.500
  13. 13Pakxan21.967
  14. 14Ban Laongam21.304
  15. 15Vang Vieng20.930
  16. 16Sekong20.116
  17. 17Attapeu19.200
  18. 18Borikhan18.354
  19. 19Ban Houayxay17.687
  20. 20Ban Nahat17.553
  21. 21Ban Kèngkok15.658
  22. 22Ban Houakhoua15.500
  23. 23Phôngsali15.083
  24. 24Muang Không15.000
  25. 25Ban Lak Xao14.117
  26. 26Ban Thatèng14.021
  27. 27Sainyabuli13.500
  28. 28Champasak12.994
  29. 29Ban Siphôm12.479
  30. 30Ban Bachiang12.116
  31. 31Ban Muang-Nan11.104
  32. 32Muang Phôn-Hông10.112
  33. 33Ban Nalèng-Nua8.975
  34. 34Ban Pakxong8.595
  35. 35Ban Thôngnami8.457
  36. 36Ban Muanghuang8.383
  37. 37Ban Fangdèng6.747
  38. 38Ban Pounglan6.669
  39. 39Muang Houn6.466
  40. 40Ban Xamtai6.244
  41. 41Muang Hôngsa6.000
  42. 42Ban Soukhouma5.965
  43. 43Paklay5.962
  44. 44Ban Houaynong5.956
  45. 45Ban Kèngdèng5.939
  46. 46Phônthong5.890
  47. 47Ban Namkap5.839
  48. 48Ban Hiang5.696
  49. 49Ban Nongbôk5.625
  50. 50Ban Khixang5.604

Vùng