PackTheWorldPackTheWorld
Hàn Quốc

Hàn Quốc: thành phố và làng

Hàn Quốc có 60.260 địa danh để sưu tầm, trong đó 72 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Seoul, với 9.668.465 dân.

Dân số các địa danh
56.802.345
Địa danh
60.260
Thủ đô
Seoul
Vùng
17

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị4
  • Đô thị lớn48
  • Thành phố116
  • Thị trấn481
  • Làng4.341
  • Xóm55.270

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Seoul9.668.465
  2. 2Busan3.453.198
  3. 3Nhân Xuyên3.049.315
  4. 4Đại Khâu2.376.044
  5. 5Daejeon1.441.203
  6. 6Gwangju1.409.624
  7. 7Suwon1.234.300
  8. 8Ulsan1.098.421
  9. 9Yongin-si1.084.817
  10. 10Goyang-si1.061.929
  11. 11Changwon1.009.998
  12. 12Seongnam-si918.771
  13. 13Cheongju-si848.000
  14. 14Bucheon-si772.450
  15. 15Jeju City698.358
  16. 16Cheonan656.583
  17. 17Jeonju653.055
  18. 18Hwaseong-si640.890
  19. 19Ansan-si623.256
  20. 20Pyeongtaek607.435
  21. 21Gangseo-gu546.938
  22. 22Kimhae531.966
  23. 23Pohang503.780
  24. 24Uijeongbu-si460.284
  25. 25Masan434.371
  26. 26Gumi421.075
  27. 27Gwangju397.269
  28. 28Sejong394.630
  29. 29Gwangmyeong357.545
  30. 30Gimpo-si352.683
  31. 31Chinju337.529
  32. 32Wŏnju330.854
  33. 33Hanam328.412
  34. 34Asan319.929
  35. 35Yangsan297.532
  36. 36Yangju285.930
  37. 37Chuncheon281.596
  38. 38Yeosu273.761
  39. 39Iksan270.758
  40. 40Gunpo270.443
  41. 41Suncheon265.390
  42. 42Gyeongsan-si264.754
  43. 43Gunsan264.656
  44. 44Gyeongju245.365
  45. 45Osan238.788
  46. 46Anyang-si233.172
  47. 47Geoje232.921
  48. 48Kyosai231.353
  49. 49Mokpo214.701
  50. 50Icheon-si209.003

Vùng