PackTheWorldPackTheWorld
Triều Tiên

Triều Tiên: thành phố và làng

Triều Tiên có 34.338 địa danh để sưu tầm, trong đó 37 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Bình Nhưỡng, với 2.863.000 dân.

Dân số các địa danh
25.276.929
Địa danh
34.338
Thủ đô
Bình Nhưỡng
Vùng
13

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn17
  • Thành phố144
  • Thị trấn877
  • Làng5.030
  • Xóm28.269

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Bình Nhưỡng2.863.000
  2. 2Chongjin667.929
  3. 3Hamhŭng559.056
  4. 4Sunch’ŏn437.000
  5. 5Namp’o366.815
  6. 6Wŏnsan363.127
  7. 7Sinŭiju359.341
  8. 8Tanch’ŏn345.875
  9. 9Man’gyŏngdae-ri321.690
  10. 10Kaech’ŏn319.554
  11. 11Kaesŏng308.440
  12. 12Sariwŏn-si307.764
  13. 13Haeju273.300
  14. 14Kanggye251.971
  15. 15Anju240.117
  16. 16Tŏkch’ŏn237.133
  17. 17P’yŏngsŏng236.583
  18. 18Changam-ch’on207.299
  19. 19Hyesan192.680
  20. 20Kangsŏ191.356
  21. 21P’yŏngch’ŏn181.142
  22. 22Paech’ŏn-ŭp159.825
  23. 23Hoeryŏng153.532
  24. 24Sinp’o152.759
  25. 25Ch’ŏngdan-ŭp142.607
  26. 26Sinch’ŏn-ŭp141.407
  27. 27Sa-dong140.869
  28. 28Songnim-ni128.831
  29. 29Paek'ak125.924
  30. 30Chaeryŏng-ni125.631
  31. 31Munch’ŏn122.934
  32. 32Manp’o116.760
  33. 33Ŭllyul107.997
  34. 34Kangnyŏng106.827
  35. 35Chŏnch’ŏn106.311
  36. 36Kangsŏn102.436
  37. 37Sŏhŭng100.887
  38. 38Sŏnch’ŏn99.999
  39. 39Hŭngnam99.994
  40. 40Myŏnggan-dong99.557
  41. 41Hwasŏng99.557
  42. 42Hyesan-dong97.794
  43. 43Ŭnch’ŏn-ŭp95.597
  44. 44Sunan91.791
  45. 45Kwail-ŭp89.895
  46. 46Ŭndŏk89.244
  47. 47Ŏrang87.757
  48. 48Samch’ŏn86.042
  49. 49Sinwŏn-ŭp83.161
  50. 50Yujung-ni81.758

Vùng