Iraq: thành phố và làng
Iraq có 21.050 địa danh để sưu tầm, trong đó 56 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Baghdad, với 8.126.755 dân.
- Dân số các địa danh
- 46.431.306
- Địa danh
- 21.050
- Thủ đô
- Baghdad
- Vùng
- 19
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị2
- Đô thị lớn24
- Thành phố181
- Thị trấn1.300
- Làng6.079
- Xóm13.464
Các thành phố lớn nhất
- 1Baghdadبغداد8.126.755
- 2Sadr Cityبغداد3.500.000
- 3Mosulنينوى1.792.000
- 4Basrahالبصرة1.326.564
- 5Kirkukكركوك975.000
- 6Sulaymaniyahالسليمانية878.146
- 7RamadiTỉnh Al Anbar874.543
- 8Erbilإربل846.000
- 9Najafالنجف724.700
- 10Karbalaكربلاء690.100
- 11NasiriyahTỉnh Dhi Qar541.600
- 12Al Hillahبابل541.034
- 13Al ‘AmārahTỉnh Maysan511.500
- 14BaqubahTỉnh Diyala467.900
- 15Al Diwaniyahمحافظة القادسية391.600
- 16Al-Kutواسط377.600
- 17Az Zubayrالبصرة370.000
- 18Abū al-Kahṣībالبصرة357.771
- 19Al Maḩmūdīyahبغداد350.000
- 20DihokTỉnh Dohuk330.600
- 21Al Madīnahالبصرة255.000
- 22Al FallūjahTỉnh Al Anbar250.884
- 23Kelarالسليمانية250.000
- 24ZaxoTỉnh Dohuk219.006
- 25As SamawahTỉnh Al Muthanna215.000
- 26ḨawījahTỉnh Diyala200.000
- 27Abū Ghuraybبغداد189.000
- 28Ash ShaţrahTỉnh Dhi Qar182.175
- 29Kufaالنجف171.305
- 30Nāḩīyat al Ḩusaynīyahكربلاء165.604
- 31Ash SharqātTỉnh Saladin160.000
- 32Al MiqdādīyahTỉnh Diyala155.968
- 33SumaylTỉnh Dohuk152.512
- 34Al Qā’imTỉnh Al Anbar150.000
- 35Xebatإربل148.047
- 36Khasnahzānإربل146.639
- 37Sāmarrā’Tỉnh Saladin140.400
- 38Nāḩiyat Jurf aş Şakhrبابل140.000
- 39Al Hindīyahكربلاء139.578
- 40Baḥarkahإربل130.518
- 41SīnahTỉnh Dohuk128.776
- 42Al Qurnahالبصرة126.438
- 43Ţūz KhūrmātūTỉnh Saladin120.712
- 44Salmān Bākبغداد117.500
- 45Rānyahالسليمانية114.173
- 46An Nu‘mānīyahواسط110.000
- 47Qal‘at SukkarTỉnh Dhi Qar110.000
- 48SimeleTỉnh Dohuk110.000
- 49Abu Gharaqبابل108.212
- 50Umm Qaşrالبصرة107.620
Vùng
- Tỉnh Saladin2.408 địa danh
- بابل2.402 địa danh
- السليمانية2.003 địa danh
- Tỉnh Diyala1.898 địa danh
- نينوى1.728 địa danh
- بغداد1.499 địa danh
- إربل1.288 địa danh
- محافظة القادسية1.224 địa danh
- Tỉnh Dhi Qar1.112 địa danh
- واسط878 địa danh
- كركوك854 địa danh
- Tỉnh Al Anbar750 địa danh
- Tỉnh Maysan728 địa danh
- Tỉnh Dohuk628 địa danh
- البصرة508 địa danh
- النجف459 địa danh
- Tỉnh Al Muthanna368 địa danh
- كربلاء313 địa danh
- محافظة حلبجة1 địa danh