PackTheWorldPackTheWorld
Ấn Độ

Ấn Độ: thành phố và làng

Ấn Độ có 542.012 địa danh để sưu tầm, trong đó 1.279 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Mumbai, với 15.414.288 dân.

Dân số các địa danh
1.267.408.469
Địa danh
542.012
Thủ đô
New Delhi
Vùng
36

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị29
  • Đô thị lớn517
  • Thành phố6.873
  • Thị trấn67.103
  • Làng254.651
  • Xóm212.839

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Mumbai15.414.288
  2. 2Bengaluru12.327.000
  3. 3Delhi11.034.555
  4. 4Hyderabad9.191.000
  5. 5Ahmedabad7.645.000
  6. 6Chennai6.599.000
  7. 7Pune6.200.000
  8. 8Prayagraj5.954.391
  9. 9Surat5.935.000
  10. 10Sābarmatī5.585.528
  11. 11Kanpur4.581.268
  12. 12Kolkata4.496.694
  13. 13Jaunpur4.494.204
  14. 14Madhubani4.487.379
  15. 15Sitapur4.483.992
  16. 16Lucknow3.382.000
  17. 17Bāra Bankī3.260.699
  18. 18Vadodara3.100.260
  19. 19Jaipur3.073.350
  20. 20Katihār3.071.029
  21. 21Dhanbad2.684.487
  22. 22Tiruppur2.479.052
  23. 23Basti2.464.464
  24. 24Gīrīdīh2.445.474
  25. 25Haveli2.426.979
  26. 26Nagpur2.405.665
  27. 27Ghāziābād2.375.820
  28. 28Nawāda2.219.146
  29. 29Visakhapatnam2.035.922
  30. 30Indore1.994.397
  31. 31Sonitpur1.924.110
  32. 32Thāne1.886.941
  33. 33Bhopal1.798.218
  34. 34Pimpri Chinchwad1.729.320
  35. 35Rasapūdipalem1.728.128
  36. 36Patna1.684.222
  37. 37Kallakurichi1.682.687
  38. 38Ludhiana1.618.879
  39. 39Agra1.585.705
  40. 40Meerut1.571.434
  41. 41Madurai1.561.129
  42. 42Jamshedpur1.558.000
  43. 43Nashik1.486.053
  44. 44Faridabad1.404.653
  45. 45Rājkot1.390.640
  46. 46Najafgarh1.365.000
  47. 47Vasai1.343.402
  48. 48Wardha1.300.774
  49. 49Hubballi1.299.000
  50. 50Katni1.292.042

Vùng