Israel: thành phố và làng
Israel có 1.217 địa danh để sưu tầm, trong đó 16 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Jerusalem, với 1.050.151 dân.
- Dân số các địa danh
- 8.852.982
- Địa danh
- 1.217
- Vùng
- 7
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị0
- Đô thị lớn8
- Thành phố83
- Thị trấn149
- Làng786
- Xóm191
Các thành phố lớn nhất
- 1JerusalemQuận Jerusalem1.050.151
- 2Tel AvivQuận Tel Aviv467.875
- 3HaifaQuận Haifa282.831
- 4Rishon LeTsiyyonQuận Trung249.860
- 5Petah TikvaQuận Trung236.169
- 6AshdodQuận Nam220.174
- 7NetanyaQuận Trung217.200
- 8BeershebaQuận Nam209.000
- 9H̱olonQuận Tel Aviv194.300
- 10Bnei BrakQuận Tel Aviv193.774
- 11Ramat GanQuận Tel Aviv159.200
- 12AshkelonQuận Nam134.454
- 13ReẖovotQuận Trung132.671
- 14Bat YamQuận Tel Aviv128.800
- 15Bet ShemeshQuận Jerusalem118.700
- 16Kfar SabaQuận Trung100.800
- 17HaderaQuận Haifa95.700
- 18HerzliyaQuận Tel Aviv93.989
- 19Modi‘in Makkabbim Re‘utQuận Trung93.277
- 20NazarethQuận Bắc83.400
- 21Modiin IlitQuận Jerusalem76.374
- 22LodQuận Trung75.700
- 23RamlaQuận Trung75.500
- 24Ra'ananaQuận Trung74.000
- 25RahatQuận Nam64.462
- 26Qiryat AtaQuận Haifa62.354
- 27AfulaQuận Bắc60.000
- 28NahariyaQuận Bắc60.000
- 29GivatayimQuận Tel Aviv59.518
- 30Hod HaSharonQuận Trung56.659
- 31Rosh Ha‘AyinQuận Trung56.300
- 32Umm el FaḥmQuận Haifa55.300
- 33Kiryat GatQuận Nam55.000
- 34EilatQuận Nam51.935
- 35Qiryat MotsqinQuận Haifa51.349
- 36Ness ZionaQuận Trung50.200
- 37AkkoQuận Bắc48.900
- 38El‘adQuận Trung48.763
- 39Ramat HaSharonQuận Tel Aviv46.700
- 40YavnéQuận Trung46.700
- 41Karmi’elQuận Bắc45.300
- 42Pardés H̱anna KarkurQuận Haifa44.840
- 43TiberiasQuận Bắc44.200
- 44Eṭ ṬaiyibaQuận Trung43.100
- 45Shefar‘amQuận Bắc42.137
- 46Qiryat YamQuận Haifa42.110
- 47Qiryat OnoQuận Tel Aviv41.900
- 48Naẕerat ‘IllitQuận Bắc41.200
- 49Kiryat OnoQuận Tel Aviv39.986
- 50Qiryat BialikQuận Haifa39.900