PackTheWorldPackTheWorld
Hungary

Hungary: thành phố và làng

Hungary có 10.032 địa danh để sưu tầm, trong đó 8 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Budapest, với 1.685.209 dân.

Dân số các địa danh
10.121.188
Địa danh
10.032
Thủ đô
Budapest
Vùng
20

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn2
  • Thành phố57
  • Thị trấn703
  • Làng2.694
  • Xóm6.576

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Budapest1.685.209
  2. 2Debrecen202.130
  3. 3Szeged157.282
  4. 4Miskolc141.440
  5. 5Pécs139.412
  6. 6Győr129.373
  7. 7Nyíregyháza114.873
  8. 8Kecskemét108.651
  9. 9Székesfehérvár95.241
  10. 10Szombathely76.918
  11. 11Érd71.495
  12. 12Szolnok65.564
  13. 13Tatabánya64.785
  14. 14Sopron60.820
  15. 15Kaposvár58.459
  16. 16Veszprém55.118
  17. 17Zalaegerszeg53.960
  18. 18Békéscsaba53.944
  19. 19Eger48.686
  20. 20Dunakeszi42.630
  21. 21Nagykanizsa42.042
  22. 22Hódmezővásárhely41.669
  23. 23Dunaújváros41.193
  24. 24Szigetszentmiklós40.132
  25. 25Cegléd36.125
  26. 26Vác33.871
  27. 27Mosonmagyaróvár33.743
  28. 28Gödöllő32.410
  29. 29Baja32.401
  30. 30Salgótarján30.416
  31. 31Ózd30.056
  32. 32Szekszárd29.337
  33. 33Hajdúböszörmény29.304
  34. 34Budaörs29.291
  35. 35Esztergom28.521
  36. 36Szentendre28.483
  37. 37Kiskunfélegyháza28.382
  38. 38Pápa28.240
  39. 39Gyula27.616
  40. 40Gyöngyös27.294
  41. 41Ajka26.007
  42. 42Kiskunhalas25.717
  43. 43Jászberény25.323
  44. 44Orosháza24.859
  45. 45Szentes24.482
  46. 46Gyál24.267
  47. 47Hajdúszoboszló23.871
  48. 48Siófok23.806
  49. 49Dunaharaszti23.700
  50. 50Tata23.663

Vùng