Hy Lạp: thành phố và làng
Hy Lạp có 14.204 địa danh để sưu tầm, trong đó 7 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Athens, với 643.452 dân.
- Dân số các địa danh
- 10.795.996
- Địa danh
- 14.204
- Thủ đô
- Athens
- Vùng
- 14
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị0
- Đô thị lớn2
- Thành phố97
- Thị trấn423
- Làng3.784
- Xóm9.898
Các thành phố lớn nhất
- 1AthensΑττική643.452
- 2ThessaloníkiTrung Macedonia309.617
- 3PátraΔυτική Ελλάδα173.600
- 4PiraeusΑττική168.151
- 5LárisaΘεσσαλία146.377
- 6IrákleionΚρήτη145.440
- 7PeristériΑττική133.630
- 8AcharnésΑττική98.893
- 9KallitheaΑττική97.616
- 10KalamariáTrung Macedonia92.248
- 11GlyfádaΑττική89.597
- 12NíkaiaΑττική88.077
- 13VolosΘεσσαλία85.803
- 14ÍlionΑττική84.004
- 15ÉvosmosTrung Macedonia79.221
- 16KhalándrionΑττική77.102
- 17IlioúpoliΑττική76.730
- 18KeratsíniΑττική75.721
- 19Néa SmýrniΑττική72.853
- 20MaroúsiΑττική71.830
- 21Agios DimitriosΑττική71.664
- 22ZográfosΑττική69.874
- 23AigáleoΑττική65.831
- 24IoánninaΉπειρος64.896
- 25Palaió FáliroΑττική64.863
- 26Néa IoníaΑττική64.611
- 27ChalkídaΚεντρική Ελλάδα64.490
- 28Agía ParaskevíΑττική62.147
- 29TríkalaΘεσσαλία61.608
- 30KorydallósΑττική61.248
- 31PetroúpolisΑττική60.146
- 32AlexandroupoliĐông Macedonia và Thrace59.476
- 33KateríniTrung Macedonia59.189
- 34VýronasΑττική59.134
- 35XánthiĐông Macedonia và Thrace58.760
- 36SérresTrung Macedonia58.400
- 37GalátsiΑττική57.909
- 38KalamataΠελοπόννησος57.706
- 39RhodesΝότιο Αιγαίο54.562
- 40ChaniáΚρήτη54.559
- 41KaválaĐông Macedonia và Thrace52.082
- 42KomotiniĐông Macedonia và Thrace51.732
- 43IrákleioΑττική50.494
- 44AgrínioΔυτική Ελλάδα48.924
- 45KifisiáΑττική48.700
- 46LamíaΚεντρική Ελλάδα47.529
- 47ChaïdáriΑττική47.051
- 48StavroúpoliTrung Macedonia45.891
- 49DrámaĐông Macedonia và Thrace44.257
- 50VéroiaTrung Macedonia43.212
Vùng
- Πελοπόννησος1.968 địa danh
- Κρήτη1.868 địa danh
- Δυτική Ελλάδα1.630 địa danh
- Κεντρική Ελλάδα1.208 địa danh
- Ήπειρος1.179 địa danh
- Trung Macedonia1.099 địa danh
- Θεσσαλία1.086 địa danh
- Đông Macedonia và Thrace886 địa danh
- Νότιο Αιγαίο748 địa danh
- Ιόνια Νησιά726 địa danh
- Αττική691 địa danh
- Tây Macedonia558 địa danh
- Βόρειο Αιγαίο549 địa danh
- Αυτόνομη Μοναστική Πολιτεία Αγίου Όρους5 địa danh