PackTheWorldPackTheWorld
Eritrea

Eritrea: thành phố và làng

Eritrea có 1.355 địa danh để sưu tầm, trong đó 2 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Asmara, với 963.000 dân.

Dân số các địa danh
3.309.214
Địa danh
1.355
Thủ đô
Asmara
Vùng
6

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố13
  • Thị trấn249
  • Làng532
  • Xóm560

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Asmara963.000
  2. 2Keren146.500
  3. 3Āmatere99.999
  4. 4Hit’imlo91.307
  5. 5Assab74.405
  6. 6Himora46.100
  7. 7Hagaz46.043
  8. 8Massawa39.758
  9. 9Gwelej37.806
  10. 10Foro37.433
  11. 11Af’abet35.673
  12. 12Mendefera28.492
  13. 13Nak’fa23.104
  14. 14Hirgīgo22.492
  15. 15Metich19.776
  16. 16Shambiko17.514
  17. 17Ādī-Quala15.307
  18. 18Omhājer15.296
  19. 19Tokombiya15.139
  20. 20Bēylul14.055
  21. 21Adi Keyh13.061
  22. 22Debalk’o12.335
  23. 23Wi’a11.887
  24. 24Sen‘afe11.658
  25. 25Ghinda’e11.560
  26. 26Ghela’elo11.406
  27. 27Mersa Fat’ma11.400
  28. 28Edd11.259
  29. 29Baio11.208
  30. 30Dek’emhāre10.959
  31. 31Mis Chanu10.816
  32. 32Tsorena10.239
  33. 33Sh’eb/Mensheb10.115
  34. 34Scipitale10.008
  35. 35Ghirmayka9.911
  36. 36Desēt9.209
  37. 37El Hufeyra9.170
  38. 38Adi-Karmet8.976
  39. 39Ak’ordat8.857
  40. 40Inda Īyesus8.647
  41. 41Nefasīt8.600
  42. 42May Dima8.570
  43. 43Aligider8.275
  44. 44Aromo8.261
  45. 45Nauret8.201
  46. 46Sorbetit8.003
  47. 47Antore7.981
  48. 48Bushuka7.492
  49. 49Markosudi7.377
  50. 50Tio7.327

Vùng