Ai Cập: thành phố và làng
Ai Cập có 11.230 địa danh để sưu tầm, trong đó 81 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Cairo, với 9.801.536 dân.
- Dân số các địa danh
- 103.478.123
- Địa danh
- 11.230
- Thủ đô
- Cairo
- Vùng
- 27
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị3
- Đô thị lớn44
- Thành phố650
- Thị trấn4.669
- Làng3.934
- Xóm1.930
Các thành phố lớn nhất
- 1CairoCairo9.801.536
- 2AlexandriaAlexandria5.362.517
- 3GizaGiza4.458.135
- 4New CairoCairo1.500.000
- 5Shubrā al KhaymahTỉnh Qalyubia1.025.569
- 6Al MarjCairo862.341
- 7Port SaidTỉnh Port Said791.749
- 8SuezTỉnh Suez716.458
- 9Al HaramGiza714.956
- 10DayrūţTỉnh Asyut680.817
- 11Al MansurahTỉnh Dakahlia621.953
- 12ḨalwānCairo619.293
- 13Al Maḩallah al KubráTỉnh Gharbia592.573
- 14ManfalūţTỉnh Asyut576.972
- 15Shibīn al QanāţirTỉnh Qalyubia570.868
- 16AssiutTỉnh Asyut562.061
- 17Al BasātīnCairo534.858
- 18Al Fayyumمحافظة الفيوم519.047
- 19Thành phố 10th of Ramadanمحافظة الشرقية500.000
- 20Aţ ŢālibīyahGiza496.401
- 21Al KhuşūşTỉnh Qalyubia488.904
- 22EsnaTỉnh Qena462.787
- 23TantaTỉnh Gharbia429.503
- 24IsmailiaTỉnh Ismailia429.465
- 25ŢalkhāTỉnh Dakahlia413.584
- 26SamannūdTỉnh Gharbia410.388
- 27Kom OmboAswan409.311
- 28AswānAswan401.890
- 296th of October CityGiza376.302
- 30DamanhurTỉnh Beheira329.572
- 31BasyūnTỉnh Gharbia320.056
- 32Zagazigمحافظة الشرقية302.840
- 33Al ‘AjūzahGiza302.027
- 34Banī Suwayfمحافظة بني سويف294.125
- 35Al Ma‘şarah al MaḩaţţahCairo288.880
- 36Manshīyat an Naşrمحافظة الشرقية278.970
- 37Shibīn al KawmTỉnh Monufia267.945
- 38Az-ZuhūrTỉnh Port Said266.381
- 39QinaTỉnh Qena252.883
- 40ŢuráCairo247.819
- 41MinyaTỉnh Minya236.043
- 42HurghadaBiển Đỏ214.247
- 43MallawīTỉnh Minya212.628
- 44MunūfTỉnh Monufia211.635
- 45DamiettaTỉnh Damietta206.664
- 46ArīshTỉnh Bắc Sinai204.391
- 47Luxorمحافظة الأقصر202.232
- 48Bilbeisمحافظة الشرقية198.167
- 49Kafr ash ShaykhTỉnh Kafr el-Sheikh194.569
- 50SohagTỉnh Sohag193.931
Vùng
- محافظة الشرقية1.945 địa danh
- Tỉnh Beheira1.901 địa danh
- Tỉnh Kafr el-Sheikh1.218 địa danh
- Tỉnh Dakahlia1.132 địa danh
- محافظة الفيوم608 địa danh
- Tỉnh Monufia601 địa danh
- Tỉnh Gharbia599 địa danh
- Tỉnh Minya481 địa danh
- Tỉnh Qena309 địa danh
- Tỉnh Sohag303 địa danh
- Tỉnh Qalyubia267 địa danh
- Tỉnh Asyut245 địa danh
- Giza223 địa danh
- محافظة بني سويف213 địa danh
- Tỉnh Damietta171 địa danh
- Aswan166 địa danh
- Biển Đỏ145 địa danh
- Alexandria139 địa danh
- Tỉnh Matrouh112 địa danh
- Tỉnh Ismailia100 địa danh
- Tỉnh New Valley100 địa danh
- Tỉnh Bắc Sinai84 địa danh
- Cairo45 địa danh
- محافظة الأقصر38 địa danh
- Tỉnh Port Said25 địa danh
- Tỉnh Nam Sinai25 địa danh
- Tỉnh Suez24 địa danh