PackTheWorldPackTheWorld
Estonia

Estonia: thành phố và làng

Estonia có 6.920 địa danh để sưu tầm, trong đó 1 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Tallinn, với 457.572 dân.

Dân số các địa danh
1.470.387
Địa danh
6.920
Thủ đô
Tallinn
Vùng
15

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố5
  • Thị trấn53
  • Làng510
  • Xóm6.351

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Tallinn457.572
  2. 2Tartu97.759
  3. 3Narva53.360
  4. 4Pärnu41.520
  5. 5Kohtla-Järve33.434
  6. 6Väike-Õismäe26.769
  7. 7Viljandi17.255
  8. 8Maardu17.017
  9. 9Rakvere15.695
  10. 10Kuressaare13.185
  11. 11Sillamäe12.352
  12. 12Valga12.173
  13. 13Võru12.112
  14. 14Keila10.964
  15. 15Jõhvi10.880
  16. 16Haapsalu9.812
  17. 17Paide8.073
  18. 18Haabneeme7.265
  19. 19Peetri6.352
  20. 20Saue6.227
  21. 21Laagri6.117
  22. 22Elva5.692
  23. 23Põlva5.498
  24. 24Tapa5.492
  25. 25Rapla5.355
  26. 26Türi5.186
  27. 27Jõgeva5.112
  28. 28Kiviõli4.792
  29. 29Saku4.548
  30. 30Kärmu4.327
  31. 31Ridaküla4.196
  32. 32Põltsamaa4.106
  33. 33Paldiski4.073
  34. 34Kudruküla3.947
  35. 35Tabasalu3.938
  36. 36Sindi3.836
  37. 37Jüri3.719
  38. 38Lodja Linnaosa3.596
  39. 39Kohila3.295
  40. 40Ridala3.245
  41. 41Kunda2.990
  42. 42Kärdla2.921
  43. 43Paikuse2.917
  44. 44Järveküla2.880
  45. 45Kehra2.873
  46. 46Viimsi2.703
  47. 47Tõrva2.631
  48. 48Narva-Jõesuu2.622
  49. 49Märjamaa2.617
  50. 50Loksa2.536

Vùng