PackTheWorldPackTheWorld
Algeria

Algeria: thành phố và làng

Algeria có 8.088 địa danh để sưu tầm, trong đó 43 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Algiers, với 2.364.230 dân.

Dân số các địa danh
39.692.533
Địa danh
8.088
Thủ đô
Algiers
Vùng
58

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn10
  • Thành phố377
  • Thị trấn2.247
  • Làng3.605
  • Xóm1.848

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Algiers2.364.230
  2. 2Oran803.329
  3. 3Constantine465.138
  4. 4Batna290.645
  5. 5Sétif288.461
  6. 6Bab Ezzouar275.630
  7. 7Djelfa265.833
  8. 8Laayoune262.791
  9. 9Annaba257.359
  10. 10Sidi Bel Abbes212.935
  11. 11Biskra204.661
  12. 12Tébessa194.461
  13. 13El Oued186.525
  14. 14Tiaret178.915
  15. 15Béjaïa176.139
  16. 16Tlemcen173.531
  17. 17Bordj Bou Arreridj168.346
  18. 18Bechar165.627
  19. 19Blida163.586
  20. 20Skikda163.318
  21. 21El Achir158.333
  22. 22Tizi Ouzou156.775
  23. 23Souk Ahras155.259
  24. 24Chlef155.134
  25. 25El Eulma155.038
  26. 26Mostaganem145.696
  27. 27Touggourt143.270
  28. 28Médéa138.355
  29. 29Laghouat134.372
  30. 30Ouargla133.024
  31. 31M'Sila132.975
  32. 32Jijel131.513
  33. 33Relizane130.094
  34. 34Saïda128.413
  35. 35Bordj el Kiffan123.246
  36. 36Guelma120.004
  37. 37Ghardaia120.000
  38. 38Aïn Beïda116.064
  39. 39Mascara108.587
  40. 40Khenchela108.580
  41. 41Baraki105.402
  42. 42Messaad102.453
  43. 43Aïn Oussera101.239
  44. 44Barika98.141
  45. 45Es Senia96.928
  46. 46Aflou93.585
  47. 47Beni Mered92.749
  48. 48Tamenghasset92.635
  49. 49El Khroub90.122
  50. 50Aïn M’Lila88.441

Vùng