Djibouti: thành phố và làng
Djibouti có 64 địa danh để sưu tầm, trong đó 2 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Djibouti, với 603.900 dân.
- Dân số các địa danh
- 1.411.462
- Địa danh
- 64
- Thủ đô
- Djibouti
- Vùng
- 6
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị0
- Đô thị lớn2
- Thành phố3
- Thị trấn18
- Làng32
- Xóm9
Các thành phố lớn nhất
- 1DjiboutiDjibouti603.900
- 2BalbalaDjibouti554.350
- 3Ali SabihKhu vực Ali Sabieh71.230
- 4DikhilKhu vực Dikhil35.000
- 5ObockKhu vực Obock21.200
- 6ArtaKhu vực Arta17.477
- 7TadjouraKhu vực Tadjourah14.820
- 8‘As ‘ÊlaKhu vực Dikhil5.173
- 9AdoylaKhu vực Tadjourah5.160
- 10DamêrdjôgDjibouti5.115
- 11MouloudKhu vực Dikhil4.725
- 12GuirrariKhu vực Tadjourah4.592
- 13BankoualéKhu vực Tadjourah4.303
- 14MédéhoKhu vực Obock4.000
- 15AmbabboKhu vực Tadjourah3.807
- 16‘Ali ‘AddéKhu vực Ali Sabieh3.700
- 17HolholKhu vực Ali Sabieh3.519
- 18WaddiKhu vực Obock3.500
- 19Khôr AngarKhu vực Obock3.500
- 20Oued OueaKhu vực Tadjourah3.353
- 21Ouê‘aDjibouti3.279
- 22YobokiKhu vực Dikhil3.147
- 23RandaKhu vực Tadjourah2.055
- 24DorraKhu vực Tadjourah1.873
- 25GâlâfiKhu vực Dikhil1.849
- 26BalhoKhu vực Tadjourah1.847
- 27DasbiyoKhu vực Ali Sabieh1.750
- 28MoulhouléKhu vực Obock1.736
- 29LoyadaDjibouti1.646
- 30EgahlouKhu vực Obock1.512
- 31Alaïli Ḏaḏḏa‘Khu vực Obock1.456
- 32GoubéttoKhu vực Ali Sabieh1.400
- 33VasamaKhu vực Ali Sabieh1.322
- 34Koûta BoûyyaKhu vực Dikhil1.161
- 35AirolafKhu vực Tadjourah1.023
- 36GorabousKhu vực Dikhil930
- 37Guelile885
- 38AdailouKhu vực Tadjourah867
- 39Ouê‘aKhu vực Tadjourah836
- 40AndaliKhu vực Obock773
- 41ChabelleyKhu vực Ali Sabieh720
- 42Tew‘oKhu vực Dikhil697
- 43Assa HougoudKhu vực Ali Sabieh672
- 44DebneKhu vực Dikhil530
- 45Ali OuneKhu vực Ali Sabieh501
- 46RibtaKhu vực Obock495
- 47MalahoKhu vực Tadjourah457
- 48MoudoKhu vực Tadjourah448
- 49MadgoulKhu vực Tadjourah406
- 50DaoudaougaKhu vực Dikhil397