PackTheWorldPackTheWorld
Đức

Đức: thành phố và làng

Đức có 77.205 địa danh để sưu tầm, trong đó 75 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Berlin, với 3.700.577 dân.

Dân số các địa danh
98.413.617
Địa danh
77.205
Thủ đô
Berlin
Vùng
16

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn38
  • Thành phố644
  • Thị trấn5.237
  • Làng26.880
  • Xóm44.405

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Berlin3.700.577
  2. 2Hamburg1.869.473
  3. 3München1.185.421
  4. 4Köln1.025.523
  5. 5Frankfurt am Main760.656
  6. 6Düsseldorf619.444
  7. 7Leipzig615.932
  8. 8Stuttgart609.365
  9. 9Dortmund588.462
  10. 10Bremen588.413
  11. 11Essen573.618
  12. 12Dresden562.764
  13. 13Hannover515.140
  14. 14Duisburg504.358
  15. 15Nürnberg429.988
  16. 16Wuppertal360.797
  17. 17Bochum358.880
  18. 18Bielefeld331.906
  19. 19Bonn330.579
  20. 20Mannheim319.536
  21. 21Karlsruhe309.247
  22. 22Münster308.258
  23. 23Augsburg301.786
  24. 24Wiesbaden288.584
  25. 25Gelsenkirchen270.028
  26. 26Aachen263.703
  27. 27Mönchengladbach261.742
  28. 28Kiel252.668
  29. 29Chemnitz247.252
  30. 30Braunschweig244.715
  31. 31Magdeburg244.329
  32. 32Freiburg im Breisgau238.299
  33. 33Krefeld237.984
  34. 34Halle (Saale)226.186
  35. 35Mainz223.888
  36. 36Oberhausen219.176
  37. 37Erfurt217.159
  38. 38Lübeck212.207
  39. 39Rostock204.929
  40. 40Hagen198.972
  41. 41Kassel196.799
  42. 42Potsdam185.137
  43. 43Saarbrücken182.859
  44. 44Hamm178.967
  45. 45Oldenburg177.055
  46. 46Mülheim173.050
  47. 47Herne172.108
  48. 48Leverkusen168.299
  49. 49Darmstadt167.029
  50. 50Osnabrück166.257

Vùng