PackTheWorldPackTheWorld
Trung Quốc

Trung Quốc: thành phố và làng

Trung Quốc có 873.561 địa danh để sưu tầm, trong đó 1.195 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Thượng Hải, với 24.870.895 dân.

Dân số các địa danh
1.773.998.746
Địa danh
873.561
Thủ đô
Bắc Kinh
Vùng
31

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị111
  • Đô thị lớn747
  • Thành phố3.783
  • Thị trấn54.959
  • Làng244.209
  • Xóm569.752

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Thượng Hải24.870.895
  2. 2Bắc Kinh21.893.095
  3. 3Thành Đô20.937.757
  4. 4Quảng Châu18.676.605
  5. 5Thâm Quyến17.494.398
  6. 6Thiên Tân13.866.009
  7. 7Tây An12.952.907
  8. 8Vũ Hán12.326.518
  9. 9Trùng Khánh12.135.000
  10. 10Hàng Châu11.936.010
  11. 11Lâm Nghi11.018.365
  12. 12Đông Hoản10.466.625
  13. 13Cáp Nhĩ Tân10.009.854
  14. 14Nam Dương9.713.112
  15. 15Phật Sơn9.498.863
  16. 16Ninh Ba9.404.283
  17. 17Duy Phường9.386.705
  18. 18Hợp Phì9.369.881
  19. 19Nam Kinh9.314.685
  20. 20Tế Nam9.202.432
  21. 21Thẩm Dương9.070.093
  22. 22Trường Xuân9.066.906
  23. 23Nam Ninh8.741.584
  24. 24Phúc Châu8.291.268
  25. 25Vô Tích7.462.135
  26. 26Dalian7.450.785
  27. 27Thanh Đảo7.172.451
  28. 28Kim Hoa7.050.683
  29. 29Tất Tiết6.899.636
  30. 30Tô Châu6.715.559
  31. 31Trịnh Châu6.650.532
  32. 32Quý Dương5.987.018
  33. 33Liêu Thành5.952.128
  34. 34Côn Minh5.950.578
  35. 35Hoàng Cương5.882.719
  36. 36Ngọc Lâm5.796.766
  37. 37Thạch Gia Trang5.758.403
  38. 38Phố Đông5.681.512
  39. 39Nam Sung5.607.565
  40. 40Đạt Châu5.385.422
  41. 41Thái Nguyên5.304.061
  42. 42Thường Đức5.279.102
  43. 43Thiệu Hưng5.270.977
  44. 44Hạ Môn5.163.970
  45. 45Chương Châu5.054.328
  46. 46Bình Đỉnh Sơn4.987.137
  47. 47Truy Bác4.704.138
  48. 48Dương Châu4.559.797
  49. 49Huai'an4.556.230
  50. 50Bao'an4.476.554

Vùng