PackTheWorldPackTheWorld
Côte d’Ivoire

Côte d’Ivoire: thành phố và làng

Côte d’Ivoire có 11.918 địa danh để sưu tầm, trong đó 49 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Abidjan, với 5.616.633 dân.

Dân số các địa danh
42.787.362
Địa danh
11.918
Thủ đô
Yamoussoukro
Vùng
14

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn19
  • Thành phố284
  • Thị trấn2.104
  • Làng4.900
  • Xóm4.610

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Abidjan5.616.633
  2. 2Abobo1.340.083
  3. 3Bouaké740.000
  4. 4Cocody692.583
  5. 5Port-Bouët618.795
  6. 6Korhogo440.926
  7. 7Daloa421.879
  8. 8Koumassi412.282
  9. 9San-Pédro390.654
  10. 10Anyama389.592
  11. 11Yamoussoukro340.234
  12. 12Divo294.559
  13. 13Gagnoa277.044
  14. 14Soubré272.773
  15. 15Tabou270.482
  16. 16Man241.969
  17. 17Duekoué220.953
  18. 18Marcory214.061
  19. 19Bouaflé213.967
  20. 20Bingerville204.656
  21. 21Guiglo171.454
  22. 22Lakota169.330
  23. 23Abengourou164.424
  24. 24Ferkessédougou160.267
  25. 25Adzopé156.488
  26. 26Bondoukou141.568
  27. 27Dabou138.083
  28. 28Sinfra137.210
  29. 29Agboville135.082
  30. 30Vavoua132.528
  31. 31Danané131.586
  32. 32Grand Béréby129.340
  33. 33Oumé127.153
  34. 34Issia126.252
  35. 35Grand-Bassam124.567
  36. 36Bloléquin123.133
  37. 37Bonoua118.388
  38. 38Bonon116.871
  39. 39Assahara114.895
  40. 40Gabiadji113.369
  41. 41Grand-Zattry112.049
  42. 42Zouan-Hounien111.099
  43. 43Séitifla109.250
  44. 44Dania106.612
  45. 45Treichville106.552
  46. 46Séguéla103.980
  47. 47Daoukro101.136
  48. 48Aboisso100.903
  49. 49Saïoua100.085
  50. 50Agnibilékrou99.501

Vùng