PackTheWorldPackTheWorld
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ: thành phố và làng

Thụy Sĩ có 11.411 địa danh để sưu tầm, trong đó 6 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Zürich, với 452.421 dân.

Dân số các địa danh
9.584.823
Địa danh
11.411
Thủ đô
Bern
Vùng
26

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị0
  • Đô thị lớn2
  • Thành phố44
  • Thị trấn874
  • Làng2.973
  • Xóm7.518

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Zürich452.421
  2. 2Geneva201.741
  3. 3Basel176.329
  4. 4Lausanne144.873
  5. 5Bern121.631
  6. 6Winterthur120.376
  7. 7Lucerne86.234
  8. 8Sankt Gallen75.833
  9. 9Lugano63.495
  10. 10Biel/Bienne55.932
  11. 11Neuchâtel45.309
  12. 12Bellinzona45.305
  13. 13Thun43.905
  14. 14Köniz42.958
  15. 15Chur39.177
  16. 16Fribourg39.151
  17. 17Schaffhausen38.964
  18. 18La Chaux-de-Fonds37.600
  19. 19Uster36.791
  20. 20Vernier34.774
  21. 21Sitten34.708
  22. 22Zug32.122
  23. 23Yverdon-les-Bains30.292
  24. 24Emmen29.292
  25. 25Dübendorf28.002
  26. 26Frauenfeld27.099
  27. 27Meyrin27.059
  28. 28Kriens26.997
  29. 29Montreux26.955
  30. 30Dietikon26.936
  31. 31Wetzikon26.917
  32. 32Horgen24.549
  33. 33Baar24.464
  34. 34Bülach24.186
  35. 35Wil23.955
  36. 36Baden23.853
  37. 37Nyon23.351
  38. 38Aarau22.710
  39. 39Bulle22.709
  40. 40Riehen22.534
  41. 41Allschwil22.155
  42. 42Kreuzlingen21.801
  43. 43Wädenswil21.716
  44. 44Renens20.927
  45. 45Jona20.414
  46. 46Vevey20.142
  47. 47Opfikon19.864
  48. 48Pully19.538
  49. 49Kloten19.362
  50. 50Carouge19.344

Vùng