PackTheWorldPackTheWorld
Congo - Brazzaville

Congo - Brazzaville: thành phố và làng

Congo - Brazzaville có 5.750 địa danh để sưu tầm, trong đó 4 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Brazzaville, với 2.145.783 dân.

Dân số các địa danh
5.476.657
Địa danh
5.750
Thủ đô
Brazzaville
Vùng
12

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố22
  • Thị trấn127
  • Làng435
  • Xóm5.164

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Brazzaville2.145.783
  2. 2Pointe-Noire1.420.612
  3. 3Dolisie117.920
  4. 4Nkayi104.083
  5. 5Kayes58.737
  6. 6Impfondo39.653
  7. 7Ouesso39.653
  8. 8Anikou38.366
  9. 9Madingou36.183
  10. 10Owando34.808
  11. 11Liranga32.565
  12. 12Sibiti32.296
  13. 13Boyellé31.218
  14. 14Mouali Gbangba29.764
  15. 15Yèndé29.616
  16. 16Loutété27.726
  17. 17Bouansa27.512
  18. 18Gamboma26.053
  19. 19Loandjili23.204
  20. 20Mossaka21.809
  21. 21Mindouli20.985
  22. 22Oyo20.630
  23. 23Loudima20.391
  24. 24Makoua20.038
  25. 25Loudima Gare19.884
  26. 26Mossendjo19.104
  27. 27Mouyondzi18.321
  28. 28Mabélou18.035
  29. 29Gangania16.515
  30. 30Bétou16.221
  31. 31Djambala15.372
  32. 32Pokola15.102
  33. 33Ngo14.606
  34. 34Makabana13.401
  35. 35Kinkala12.102
  36. 36Dzéké12.074
  37. 37Ikengbégbélé11.595
  38. 38Ewo11.457
  39. 39Etoumbi10.862
  40. 40Boundji9.970
  41. 41Dongou9.935
  42. 42Komono9.169
  43. 43Ndjoundou9.051
  44. 44Kellé8.862
  45. 45Nzassi8.585
  46. 46Ibenga8.572
  47. 47Enyellé8.481
  48. 48Kindamba8.415
  49. 49Mbomo8.142
  50. 50Zoumboulaye7.969

Vùng