PackTheWorldPackTheWorld
Congo - Kinshasa

Congo - Kinshasa: thành phố và làng

Congo - Kinshasa có 36.996 địa danh để sưu tầm, trong đó 39 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Kinshasa, với 14.565.700 dân.

Dân số các địa danh
98.846.701
Địa danh
36.996
Thủ đô
Kinshasa
Vùng
26

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị2
  • Đô thị lớn23
  • Thành phố489
  • Thị trấn5.773
  • Làng15.311
  • Xóm15.398

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Kinshasa14.565.700
  2. 2Mbuji-Mayi2.101.332
  3. 3Kananga1.971.704
  4. 4Lubumbashi1.786.397
  5. 5Kisangani1.366.000
  6. 6Tshikapa1.006.387
  7. 7Kalehe933.181
  8. 8Kolwezi790.248
  9. 9Goma781.875
  10. 10Bukavu707.053
  11. 11Kabinda572.000
  12. 12Masina485.167
  13. 13Madimba475.402
  14. 14Mbandaka470.307
  15. 15Matadi425.662
  16. 16Likasi422.535
  17. 17Uvira407.092
  18. 18Kikwit397.737
  19. 19Bunia327.837
  20. 20Boma297.009
  21. 21Mwene295.683
  22. 22Isiro255.409
  23. 23Beni232.000
  24. 24Bandundu Province202.904
  25. 25Kamina200.184
  26. 26Gemena197.159
  27. 27Mwene-Ditu189.177
  28. 28Kindu172.321
  29. 29Kipushi169.635
  30. 30Butembo154.621
  31. 31Aketi150.000
  32. 32Kalemie146.974
  33. 33Gandajika146.217
  34. 34Mbanza-Ngungu142.773
  35. 35Ilebo117.245
  36. 36Tshilenge116.073
  37. 37Inkisi115.317
  38. 38Bukama105.530
  39. 39Bumba103.328
  40. 40Dilolo99.999
  41. 41Kasaji99.999
  42. 42Kasangulu99.999
  43. 43Kasenga99.999
  44. 44Luambo99.999
  45. 45Luishia99.999
  46. 46Mwadingusha99.999
  47. 47Tenke99.999
  48. 48Dibindi99.999
  49. 49Kime99.999
  50. 50Mulula99.999

Vùng