PackTheWorldPackTheWorld
Bolivia

Bolivia: thành phố và làng

Bolivia có 25.571 địa danh để sưu tầm, trong đó 12 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Santa Cruz de la Sierra, với 3.122.605 dân.

Dân số các địa danh
13.185.119
Địa danh
25.571
Thủ đô
Sucre
Vùng
9

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn5
  • Thành phố57
  • Thị trấn321
  • Làng3.632
  • Xóm21.555

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Santa Cruz de la Sierra3.122.605
  2. 2Cochabamba841.276
  3. 3La Paz755.732
  4. 4Sucre360.544
  5. 5Oruro297.497
  6. 6Warnes214.216
  7. 7Potosí189.652
  8. 8Tarija179.528
  9. 9Sacaba172.466
  10. 10Quillacollo137.182
  11. 11Montero126.886
  12. 12Trinidad124.357
  13. 13Yacuiba97.296
  14. 14Yunguyo86.281
  15. 15Kenko79.905
  16. 16Cobija78.555
  17. 17Riberalta78.100
  18. 18Alpacoma77.656
  19. 19Sunturuta72.374
  20. 20El Porvenir71.705
  21. 21Villa Tunari71.386
  22. 22Mercenario62.512
  23. 23Caranavi59.676
  24. 24Tiquipaya58.223
  25. 25Ichuairca57.310
  26. 26Sipe Sipe55.908
  27. 27El Torno55.697
  28. 28Tilata54.326
  29. 29Vinto51.968
  30. 30Mojón de Achocalla48.678
  31. 31Colcapirhua48.631
  32. 32Achumani48.168
  33. 33Puerto Villarroel46.627
  34. 34Aranjuez45.977
  35. 35Tupiza43.100
  36. 36Eduardo Avaroa40.588
  37. 37Kenamayo40.335
  38. 38Villa Germán Busch39.804
  39. 39Villamontes39.800
  40. 40Guayaramerin39.010
  41. 41Wilacota38.834
  42. 42Laja38.652
  43. 43Viacha38.457
  44. 44Colpa38.197
  45. 45Pucará34.443
  46. 46Camiri33.838
  47. 47Ushpa Ushpa33.077
  48. 48San Ignacio de Velasco31.196
  49. 49Uyuni29.672
  50. 50Bermejo28.285

Vùng