PackTheWorldPackTheWorld
Burkina Faso

Burkina Faso: thành phố và làng

Burkina Faso có 10.301 địa danh để sưu tầm, trong đó 7 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Ouagadougou, với 2.453.496 dân.

Dân số các địa danh
22.388.371
Địa danh
10.301
Thủ đô
Ouagadougou
Vùng
13

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn1
  • Thành phố80
  • Thị trấn2.220
  • Làng6.774
  • Xóm1.225

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Ouagadougou2.453.496
  2. 2Bobo-Dioulasso903.887
  3. 3Koudougou160.207
  4. 4Saaba136.011
  5. 5Ouahigouya124.580
  6. 6Kaya122.949
  7. 7Banfora117.200
  8. 8Pouytenga96.469
  9. 9Houndé87.154
  10. 10Fada N'gourma73.200
  11. 11Nioko I65.263
  12. 12Dédougou63.617
  13. 13Djibo61.462
  14. 14Tenkodogo58.600
  15. 15Kongoussi53.641
  16. 16Léo51.746
  17. 17Saponé-Marché50.541
  18. 18Titao48.242
  19. 19Saonré47.728
  20. 20Dori46.521
  21. 21Koupéla45.900
  22. 22Aribinda45.818
  23. 23Gaoua45.189
  24. 24Garango45.150
  25. 25Gourcy40.144
  26. 26Yako38.689
  27. 27Tougouri36.531
  28. 28Zorgo35.406
  29. 29Bama34.363
  30. 30Réo33.893
  31. 31Niangoloko33.500
  32. 32Orodara33.422
  33. 33Ziniaré33.296
  34. 34Nouna32.428
  35. 35Bama31.215
  36. 36Bittou31.210
  37. 37Barsalogo28.635
  38. 38Kombissiri28.617
  39. 39Manga28.612
  40. 40Pô28.079
  41. 41Kouka28.038
  42. 42Déou27.993
  43. 43Piéla27.991
  44. 44Madiagouné27.915
  45. 45Bourzanga27.213
  46. 46Banzo26.681
  47. 47Barogo26.539
  48. 48Gao26.453
  49. 49Nagzougou26.419
  50. 50Tougan26.347

Vùng