PackTheWorldPackTheWorld
Bangladesh

Bangladesh: thành phố và làng

Bangladesh có 48.511 địa danh để sưu tầm, trong đó 149 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Dhaka, với 16.800.000 dân.

Dân số các địa danh
172.126.238
Địa danh
48.511
Thủ đô
Dhaka
Vùng
8

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị9
  • Đô thị lớn100
  • Thành phố683
  • Thị trấn10.052
  • Làng14.328
  • Xóm23.339

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Dhaka16.800.000
  2. 2Noākhāli3.625.442
  3. 3Brāhmanbāria3.306.563
  4. 4Chattogram3.230.507
  5. 5Naogaon2.784.599
  6. 6Gazipur2.677.715
  7. 7Gaibandha2.562.233
  8. 8Savar2.311.796
  9. 9Huyện Kurigram2.069.273
  10. 10Munshiganj1.625.416
  11. 11Gopālganj1.295.057
  12. 12Huyện Shariatpur1.294.562
  13. 13Rajbāri1.189.818
  14. 14Huyện Magura1.033.115
  15. 15Narayanganj967.951
  16. 16Joypurhat956.431
  17. 17Khulna928.891
  18. 18Barguna892.781
  19. 19Meherpur705.356
  20. 20Shibganj666.877
  21. 21Sonārgaon551.841
  22. 22Gobindaganj543.144
  23. 23Mohammadpur527.571
  24. 24Hāthazāri498.179
  25. 25Trishal491.483
  26. 26Sundarganj482.537
  27. 27Sylhet479.837
  28. 28Debidwar471.927
  29. 29Barura456.341
  30. 30Sirajganj450.000
  31. 31Rajshahi448.087
  32. 32Farīdganj433.248
  33. 33Nangalkot427.895
  34. 34Santhia410.767
  35. 35Shailkupa406.744
  36. 36Kachua405.497
  37. 37Bogra400.983
  38. 38Parbatipur400.648
  39. 39Shibganj400.456
  40. 40Sherpur383.539
  41. 41Bāgmāra373.970
  42. 42Natore369.138
  43. 43Kulaura360.195
  44. 44Kasba357.961
  45. 45Shibchar357.437
  46. 46Gauripur357.353
  47. 47Birganj356.152
  48. 48Sandwīp350.000
  49. 49Tungi350.000
  50. 50Nawābganj348.807

Vùng