PackTheWorldPackTheWorld
Angola

Angola: thành phố và làng

Angola có 17.009 địa danh để sưu tầm, trong đó 62 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Luanda, với 2.487.444 dân.

Dân số các địa danh
37.170.350
Địa danh
17.009
Thủ đô
Luanda
Vùng
20

Thẻ theo độ hiếm

  • Siêu đô thị1
  • Đô thị lớn33
  • Thành phố137
  • Thị trấn984
  • Làng5.138
  • Xóm10.716

Các thành phố lớn nhất

  1. 1Luanda2.487.444
  2. 2Lubango903.564
  3. 3Mulenvos882.014
  4. 4Viana865.863
  5. 5Huambo844.000
  6. 6Cabinda739.182
  7. 7Kikolo728.205
  8. 8Maianga727.681
  9. 9Camama667.094
  10. 10Golfe655.796
  11. 11Calumbo652.270
  12. 12Hoji ya Henda642.050
  13. 13Malanje604.215
  14. 14Benguela561.775
  15. 15Cuíto512.706
  16. 16Talatona500.000
  17. 17Nova Vida464.985
  18. 18Lobito436.467
  19. 19Kima Kieza428.855
  20. 20Cazenga394.170
  21. 21Saurimo393.000
  22. 22Menongue382.635
  23. 23Samba364.986
  24. 24Luena357.413
  25. 25Ramiros323.576
  26. 26Uíge322.531
  27. 27Bailundo294.494
  28. 28Sumbe279.968
  29. 29Vila Flor256.066
  30. 30Mossamedes255.000
  31. 31Chitato246.880
  32. 32Navegantes240.075
  33. 33Kilamba237.528
  34. 34Soyo200.920
  35. 35Zango198.538
  36. 36Benfica191.828
  37. 37Rangel190.569
  38. 38Sambizanga177.808
  39. 39Chitato177.604
  40. 40Dundo177.604
  41. 41Catumbela175.805
  42. 42Catápi167.820
  43. 43Bocoio164.685
  44. 44Quibala163.991
  45. 45N'dalatando161.584
  46. 46Panguíla158.068
  47. 47Chiange151.375
  48. 48Mbanza Kongo148.000
  49. 49Cacuaco146.867
  50. 50Ingombota144.911

Vùng