Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: thành phố và làng
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất có 412 địa danh để sưu tầm, trong đó 9 nơi trên 100.000 dân. Đông dân nhất là Dubai, với 3.944.751 dân.
- Dân số các địa danh
- 10.807.183
- Địa danh
- 412
- Thủ đô
- Abu Dhabi
- Vùng
- 7
Thẻ theo độ hiếm
- Siêu đô thị1
- Đô thị lớn6
- Thành phố27
- Thị trấn98
- Làng157
- Xóm123
Các thành phố lớn nhất
- 1Dubaiدبي3.944.751
- 2Abu DhabiAbu Dhabi1.570.000
- 3Sharjahالشارقة1.247.749
- 4Al Ain CityAbu Dhabi766.936
- 5Ajmanعجمان490.035
- 6MusaffahAbu Dhabi243.341
- 7Jebel Aliدبي210.000
- 8Ras Al Khaimahرأس الخيمة115.949
- 9Warīsānدبي108.759
- 10Fujairahالفجيرة93.673
- 11Khalifah A CityAbu Dhabi85.374
- 12Mohammed Bin Zayed CityAbu Dhabi85.000
- 13Reef Al Fujairah Cityالفجيرة82.310
- 14Al JaḩrAbu Dhabi81.564
- 15Bani Yas CityAbu Dhabi80.498
- 16MazyadAbu Dhabi65.313
- 17Zayed CityAbu Dhabi63.482
- 18Al Shamkhah CityAbu Dhabi61.710
- 19Kalbāالشارقة54.876
- 20Lahbabدبي53.079
- 21Al Sajaahالشارقة53.079
- 22Ţarīf Kalbāالفجيرة51.000
- 23As SulaymātAbu Dhabi46.610
- 24Umm Al Quwain Cityأم القيوين44.411
- 25Dibba Al-Fujairahالفجيرة41.017
- 26Khawr Fakkānالشارقة39.151
- 27ḨabshānAbu Dhabi34.629
- 28Dibba Al-Hisnالفجيرة26.395
- 29The Palm Jumeirahدبي25.500
- 30GhayathiAbu Dhabi25.033
- 31Ar RuwaysAbu Dhabi25.000
- 32Al KhaznahAbu Dhabi23.003
- 33Hunaywahدبي21.506
- 34Adh Dhaydالشارقة20.165
- 35As Salamahأم القيوين19.468
- 36Halwanالشارقة19.389
- 37Bur Dubaiدبي18.698
- 38As SlabeikhAbu Dhabi18.051
- 39Al Marfa’Abu Dhabi17.800
- 40Ash Shu‘aybالشارقة17.765
- 41Zubārahالفجيرة17.205
- 42Lūlayyahالشارقة17.024
- 43‘Ayn al FayḑahAbu Dhabi16.158
- 44Ḩattāدبي15.324
- 45Masdar CityAbu Dhabi15.000
- 46Ar Ramsرأس الخيمة13.000
- 47Nedaifiالشارقة12.040
- 48Majrá al GhāfAbu Dhabi11.209
- 49Bin AḩmadAbu Dhabi10.878
- 50As Samanالشارقة10.640